A WEBCAM in Vietnamese translation

Examples of using A webcam in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The cables that carry digital video are almost invariably serial- such as coax cable plugged into a HD-SDI port, a webcam plugged into a USB port
Các cáp mang tín hiệu video kỹ thuật số cũng gần như luôn sử dụng truyền thông nối tiếp như Cáp đồng trục được cắm vào cổng HD- SDI, webcam cắm vào cổng USB
a USB socket for connecting devices such as for example a pendrive, a webcam, a removable hard drive,
để kết nối các thiết bị như ví dụ một pendrive, một webcam, ổ cứng di động,
Even if you don't have a webcam you can still get a reading, you can ask your questions by typing them into the chat box, but if you do have a webcam and microphone you can speak directly to your psychic reader which speeds things up, and I thought it was pretty cool technology.
Ngay cả khi bạn không có webcam, bạn vẫn có thể đọc được, bạn có thể đặt câu hỏi bằng cách nhập chúng vào hộp trò chuyện nhưng nếu bạn có webcam và micrô, bạn có thể nói chuyện trực tiếp cho người đọc tinh thần của bạn mà tốc độ mọi thứ lên, và tôi nghĩ đó là công nghệ khá mát mẻ.
Even if you don't have a webcam that you may still get a studying, that you can ask your questions by typing them into the chat box, but if you do have a webcam and microphone that you would be able to speak without delay on your psychic reader which speeds things up, and I thought it was pretty cool technology.
Ngay cả khi bạn không có webcam, bạn vẫn có thể đọc được, bạn có thể đặt câu hỏi bằng cách nhập chúng vào hộp trò chuyện nhưng nếu bạn có webcam và micrô, bạn có thể nói chuyện trực tiếp cho người đọc tinh thần của bạn mà tốc độ mọi thứ lên, và tôi nghĩ đó là công nghệ khá mát mẻ.
Whether we don't have a webcam or it has to be broken we must have an alternative, this alternative is
Cho dù chúng ta không có webcam hay nó phải bị hỏng, chúng ta phải có một giải pháp thay thế,
There are many online programs that distort the signal from a webcam, among the best known are Fake Webcam Y ManyCam,
Có nhiều chương trình trực tuyến mà bóp méo tín hiệu từ một webcam, trong những được biết đến là tốt nhất Fake Webcam
Also known as“video chat.” Even if you don't have a webcam you can still get a reading, you can ask your questions by typing them into the chat box, but if you do have a webcam and microphone you can speak directly to your psychic reader which speeds things up, and I thought it was pretty cool technology.
Còn được gọi là" trò chuyện video". Ngay cả khi bạn không có webcam, bạn vẫn có thể đọc được, bạn có thể đặt câu hỏi bằng cách nhập chúng vào hộp trò chuyện nhưng nếu bạn có webcam và micrô, bạn có thể nói chuyện trực tiếp cho người đọc tinh thần của bạn mà tốc độ mọi thứ lên, và tôi nghĩ đó là công nghệ khá mát mẻ.
Record from a webcam.
Ghi lại từ webcam.
Skype and a webcam.
Skype và webcam mà thôi.
I need a webcam.
Mình cần webcam.
A webcam and Skype.
Skype và webcam mà thôi.
How to choose a webcam.
Cách chọn webcam.
Install a webcam or microphone.
Cài đặt webcam hoặc micro.
Buy and install a webcam.
Mua và cài đặt Webcam.
Most computers have a webcam.
Hầu hết các laptop có Webcam.
A webcam window is open.
Cửa sổ Webcam mở ra.
How is a Webcam Hacked?
Vậy webcam bị hack như thế nào?
Most computers have a webcam.
Nhiều máy tính xách tay có webcam.
Just me and a webcam.
Chỉ có người và webcam.
Just me and a webcam.
Chính nó và Webcam.
Results: 3049, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese