Examples of using Webcam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em cũng đã thấy được con người của anh qua webcam.
Đối với nó để sử dụng một máy ảnh DSLR thay vì WebCam?
Lo lắng ai đó theo dõi bạn qua webcam?
Vị trí này là tất nhiên không thể gắn webcam.
Dùng Digital camera làm webcam?
Và tôi mở gian hàng webcam phô mai, webcam hoạt động tốt.
Hoặc bạn đã có webcam và muốn….
Không chỉ là webcam.
Nhìn thấy anh qua webcam.
Gái ngoại cỡ, webcam.
Home« Webcam.
Bản cập nhật Anniversary của Windows 10 làm hàng triệu webcam ngừng hoạt động.
Cố gắng không di chuyển trong khi ngồi trước webcam.
Cũng, bạn có thể nhận được riêng biệt webcam?
Theo dõi và liên lạc qua webcam.
Tại sao nên sử dụng máy ảnh DSLR thay vì WebCam?
WebRTC phát thanh truyền hình giao diện, cho phép truy cập webcam từ yêu cầu popup.
Vui vẻ nói chuyện trên webcam.
Raju, bật webcam lên đi!