ABOUT THE MACHINE in Vietnamese translation

[ə'baʊt ðə mə'ʃiːn]
[ə'baʊt ðə mə'ʃiːn]
về máy
about the machine
tap
about computers

Examples of using About the machine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we need some details about the machine.
chúng tôi cần một số chi tiết về máy.
We manufacture the machines as per clients' specific needs and provide insights about the machine and its working process.
Chúng tôi sản xuất máy theo nhu cầu cụ thể của khách hàng và cung cấp thông tin chi tiết về máy và quy trình làm việc của nó.
some maintenance departments all of the world, If there are some problems about the machine, you can call us in time.
có một số vấn đề về máy, bạn có thể gọi cho chúng tôi trong thời gian.
Making sure no one ever finds out about the machine is our problem.
Đàm bảo không ai phát hiện về chuyện cỗ máy là vấn đề của chúng tôi.
The people who know about the machine, one of them works for the office of Special Counsel.
Những người biết về cỗ máy, có 1 người làm việc cho Văn phòng Tư vấn Đặc biệt.
if knowing about the machine is like a virus,
nếu như biết về cỗ máy giống như 1 con virus,
I will tell you about the machine I consider best in a moment.
Tôi sẽ kể các bạn nghe về cỗ máy mà tôi nghĩ là tuyệt diệu nhất từng có.
Thinking about the machine convinced Shannon that electrical circuits could compute more efficiently than mechanical linkages.
Suy nghĩ về chiếc máy này, Shannon nhận thấy các mạch điện có thể tính toán hiệu quả hơn so với những liên kết cơ học.
If Mary were to know enough about the machine, she could fix it herself.
Nếu Mary hiểu đủ rõ về máy móc, cô ấy đã có thể tự sửa nó.
Do you remember what you were saying in the field… about the machine and being from the past?
Về cỗ máyvề việc đến từ quá khứ không? Chú có nhớ gì về những điều chú nói ở ngoài đó?
About the machine and being from the past? Do you remember
Về cỗ máyvề việc đến từ quá khứ không?
every piece of data, It's everything we know about the machine.
Đó là mọi thứ chúng ta biết về cỗ máy, mọi giản đồ, từng mảnh dữ liệu.
It's everything we know about the machine, every schematic, every piece of data, every diagnostic.
Đó là mọi thứ chúng ta biết về cỗ máy, mọi giản đồ, từng mảnh dữ liệu.
Every diagnostic. It's everything we know about the machine, every schematic, every piece of data.
Từng phân tích. Đó là mọi thứ chúng ta biết về cỗ máy, mọi giản đồ, từng mảnh dữ liệu.
improve more about the machine, to make them catch international standards, and suitable for more users in different countries.
cải tiến hơn về máy móc, để đạt được tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với nhiều người dùng ở các quốc gia khác nhau.
and Chose about the machine?' he said to me,
Chose biết về chiếc máy?" hắn hỏi tôi,
He will want to know who we are, and knowing that would put him closer to finding out about the machine.
Anh ta sẽ muốn biết chúng ta là ai, và biết được chuyện đó càng làm anh ta gần hơn với việc phát hiện ra cỗ máy.
Allen and Gates got the idea after reading about the machine in Popular Mechanics magazine.
Allen và Gates đã nảy ra ý tưởng này sau khi đọc được thông tin về chiếc máy trên tạp chí Popular Mechanics.
here are ten things you ought to know about the machine you're shopping for.
đây là 10 điều bạn nên biết về chiếc máy bạn đang mua.
back on that moment, he said,“There was just something neat about the machine.
ông nói:" Chỉ cần một cái gì đó rõ ràng cho chiếc máy".
Results: 65, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese