ACCEPT WHATEVER in Vietnamese translation

[ək'sept wɒt'evər]
[ək'sept wɒt'evər]
chấp nhận bất kỳ
accept any
approve any
tolerate any
chấp nhận bất cứ
accept any
tolerate any
approve any
chấp nhận mọi
accept all
adopt every

Examples of using Accept whatever in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If a court decides that what we did was wrong… then I will accept whatever punishment they give.
Nếu tòa án quyết định những gì chúng tôi làm là sai lầm… thì tôi sẽ chấp nhận mọi hình phạt.
you will give up and accept whatever situation you are in.
bạn đầu hàng và chấp nhận bất kỳ hoàn cảnh nào của bạn.
you will give up and accept whatever situation you are in”.
bạn đầu hàng và chấp nhận bất kỳ hoàn cảnh nào của bạn.
so we can accept whatever response we get.
chúng ta có thể chấp nhận bất kỳ phản ứng nào.
If we accept whatever situation we are faced with and flow with it, rather than push against it,
Khi chúng tôi chấp nhận bất cứ điều gì đến với chúng tôi và làm việc với nó thay vì chống lại nó,
When we accept whatever comes to us and work with it instead of push against it, things are a lot easier.
Khi chúng tôi chấp nhận bất cứ điều gì đến với chúng tôi và làm việc với nó thay vì chống lại nó, mọi thứ dễ dàng hơn nhiều.
Accept whatever he gives- and give whatever he takes with a big smile.
Nhận bất cứ gì Ngài ban và trao dâng bất cứ gì Ngài lấy với nụ cười thật tươi.
Accept whatever comes to you woven in the pattern of your destiny, for what could more aptly fit your needs?
Chấp nhận bất cứ điều gì đến với bạn được dệt theo mô hình số phận của bạn, vì điều gì có thể phù hợp hơn với nhu cầu của bạn?
And I will accept whatever punishment you dole out. I confess my transgressions.
Tôi tự thú tội, và tôi sẽ chấp nhận bất kì hình phạt nào mà anh chị em trao.
Everyone will accept whatever he said and nothing will be challenged.
Mọi người sẽ chấp nhận bất cứ điều gì anh ấy nói và không có sẽ bị thách thức.
Smith also told GMA that the possibility of facing charges was"scary" but that she would"accept whatever the prosecutor gives me".
Taylor nói rằng viễn cảnh đối mặt những tội danh rất“ đáng sợ” nhưng cô“ sẽ chấp nhận bất kỳ điều gì công tố viên đưa ra cho mình”.
We should pray that we can accept whatever that will might be.
Chúng ta nên cầu nguyện để chúng ta có thể chấp nhận bất cứ điều gì có thể sẽ đến.
Therefore, it's very dangerous if you don't have a well-founded guiding philosophy and just accept whatever people say at face value.
Do đó, rất nguy hiểm nếu bạn không có một sự hướng dẫn tốt dựa trên triết lý và chấp nhận bất cứ điều gì người ta nói chỉ có gía trị bên ngoài.
Smith told GMA that the prospect of facing charges is"scary" but she will"accept whatever the prosecutor gives me.".
Taylor nói rằng viễn cảnh đối mặt những tội danh rất“ đáng sợ” nhưng cô“ sẽ chấp nhận bất kỳ điều gì công tố viên đưa ra cho mình”.
Mastin Kipp tells us it's ok to not strive to be happy, but accept whatever we're feeling.
Mastin Kipp nói rằng không nên cố gắng đi tìm hạnh phúc, mà hãy chấp nhận bất cứ điều gì chúng ta cảm thấy.
Then you would gladly accept whatever happens to you. An easy death?
Một cái chết dễ dàng? Khi đó anh sẽ vui vẻ chấp nhận những gì xảy đến với mình?
Mastin Kipp tells us it's ok to not strive to be happy, but accept whatever we're feeling.
Mastin Kipp nói với chúng ta rằng ổn thôi nếu chúng ta không cố gắng, phấn đấu( strive) để được hạnh phúc, nhưng chấp nhận bất cứ điều gì chúng ta cảm thấy.
Furthermore, in Canada, the extradition judge has to accept whatever evidence the US presents at face value- the proceedings do not consider the strength of the evidence
Ngoài ra, thẩm phán phía Canada phải chấp nhận bất kỳ bằng chứng nào mà Hoa Kỳ đưa ra mà không xem xét
Accept whatever comes to you woven in the pattern of your destiny, for what could more aptly fit your need?".
Hãy chấp nhận bất cứ việc gì xảy đến vốn đã đƣợc an bài trong khouôn mẫu số mệnh của bạn, bởi vì điều gì còn có thể đáp ứng thích đáng hơn cho các nhu cầu của bạn?”.
Content providers also contribute to the profitability of social-media companies because they cannot avoid using the platforms and they have to accept whatever terms they are offered.
Các nhà cung cấp nội dung cũng đóng góp cho lợi nhuận của công ty mạng xã hội bởi họ không thể né tránh nền tảng này và họ phải chấp nhận bất kỳ điều khoản nào được đưa ra.
Results: 66, Time: 0.0484

Accept whatever in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese