ACTIVATES in Vietnamese translation

['æktiveits]
['æktiveits]
kích hoạt
trigger
activate
activation
enable
actuated
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
sẽ kíchhoạt

Examples of using Activates in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Deep abdominal breathing activates your body's natural relaxation response which helps alleviate anxiety.[1].
Hít thở sâu bằng bụng kích hoạt phản ứng thư giãn tự nhiên của cơ thể bạn giúp giảm lo âu.[ 1].
This, in turn, activates signalling pathways in which phosphate groups are transmitted to certain enzymes,
Điều này, đến lượt nó kích hoạt các đường tín hiệu vào giai đoạn cuối mà nhóm phosphate được
When you get a PC with Windows preinstalled, Windows automatically activates on the internet utilizing the OEM(original equipment manufacturer) product key.
Khi bạn mua một máy tính cài sẵn Windows, Windows tự động kích hoạt qua Internet bằng mã sản phẩm OEM( nhà sản xuất thiết bị gốc).
Belviq activates a serotonin receptor, which can help
Belviq sẽ kích hoạt thụ thể serotonin trong não
The Tesseract suddenly activates and opens a wormhole, allowing Loki to reach Earth.
Nó đột ngột khởi động và mở ra cánh cổng, cho phép Loki đi đến Trái Đất.
The person who sends off positive thoughts activates the world around him positively, and draws back to himself positive results.
Người gửi ra ngoài những ý nghĩ tích cực khởi động thế giới xung quanh theo cách tích cực và thu hút về mình những kết quả tích cực.
Yes you're interested you can phone that activates man in man needs them and very good tutorial about that all deauna.
Có bạn đang quan tâm, bạn có thể gọi điện thoại để kích hoạt con người trong con người cần họ và hướng dẫn rất tốt về điều đó tất cả deauna.
It seems that TIC10 activates the TRAIL gene not only in cancerous cells, but also in healthy ones.
Một khả năng khác đó là TIC10 hoạt hóa gene quy định TRAIL không chỉ trong tế bào ung thư mà còn trong cả các tế bào khỏe mạnh.
Pressing this button activates the high frequency start feature because it's connected to a cable that is connected to the TIG welding power supply.
Nhấn nút này sẽ kích hoạt tính năng bắt đầu tần số cao vì nó được kết nối với cáp được kết nối với nguồn điện hàn TIG.
This, in turn, activates the signalling pathways at the end of which phosphate groups are transferred to specific enzymes, such as MAP-kinases.
Điều này, đến lượt nó kích hoạt đường truyền tín hiệu trong đó các nhóm phosphate được chuyển đến các enzyme nhất định, được gọi là các MAP kinase.
If you are extremely dehydrated, your brain activates a coping mechanism which maintains the brain function even when you are extremely dehydrated.
Nếu bạn bị mất nước, não của bạn sẽ kích hoạt cơ chế đối phó giúp duy trì chức năng của não ngay cả khi bạn cực kỳ mất nước.
Since Lingzhi activates the immune system, it may help prevent contracting the flu
Kể từ Linh Chi sẽ kích hoạt hệ thống miễn dịch,
Wanting to go back to his interesting life, Kyon activates the program and goes back in time to the Tanabata of three years ago.
Muốn quay về cuộc sống trước đây của mình, Kyon đã kích hoạt chương trình và được đưa về quá khứ ba năm trước ở Tanabata.
most importantly activates a process known as autophagy,” Dr Praticò reported.
quan trọng nhất là kích hoạt quá trình tự thực( autophagy)”, chia sẻ của bác sĩ Domenico Praticò.
The person who sends out positive thoughts, activates the world around him positively, and draws back to him, positive results.
Người gửi ra ngoài những ý nghĩ tích cực khởi động thế giới xung quanh theo cách tích cực và thu hút về mình những kết quả tích cực.
When you move your right hand, this activates the right hand's own hand map in the left(opposite) side of your brain.
Khi bạn di chuyển bàn tay phải, điều này sẽ kích hoạt bản đồ tay của chính bàn tay phải ở phía bên trái( đối diện) trong não của bạn.
This, in turn, activates signalling pathways in which phosphate groups are transmitted to certain enzymes, namely MAP kinases.
Điều này, đến lượt nó kích hoạt đường truyền tín hiệu trong đó các nhóm phosphate được chuyển đến các enzyme nhất định, được gọi là các MAP kinase.
The automatic shut-off mechanism activates within 30 seconds after the water is fully boiling.
Nó có cơ chế tự động tắt được kích hoạt trong vòng 30 giây sau khi nước được đun sôi hoàn toàn.
The substance activates the mental activity of the child,
Chất kích hoạt hoạt động tinh thần của trẻ,
Activates tissue repair
Nó kích hoạt sửa chữa mô
Results: 1220, Time: 0.074

Top dictionary queries

English - Vietnamese