ADDITIONAL FORCES in Vietnamese translation

[ə'diʃənl 'fɔːsiz]
[ə'diʃənl 'fɔːsiz]
thêm lực lượng
more forces
more troops
lực lượng bổ sung
additional forces
extra forces
thêm quân
more troops
additional forces
more soldiers
more men
more forces
more military

Examples of using Additional forces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Russian Defense Ministry is planning to deploy additional forces in Crimea as part of beefing up the Black Sea fleet under a $2.5 billion program.
Vn Hãng tin RT của Nga cho biết, Bộ Quốc phòng nước này đang có kế hoạch triển khai lực lượng bổ sung tại Crimea như một phần kế hoạch tăng cường cho Hạm đội Biển Đen theo chương trình 2,5 tỷ USD.
The Russian Army and Navy will deploy additional forces and modern weapons to its southwest in reply to NATO's plans to boost its presence in the….
ANTĐ Quân đội Nga sẽ triển khai thêm lực lượng và vũ khí hiện đại đến khu vực tây nam đất nước để phản ứng với kể hoạch tăng cường sự hiện diện của NATO tại khu vực biển Đen.
Last week, Defense Secretary Jim Mattis signed orders to send additional forces to Afghanistan but did not specify numbers,
Tuần trước, Tướng Mattis nói rằng ông có ký lệnh gửi thêm quân sang Afghanistan nhưng không nói cụ thể
As response measures to such threats we will have… to deploy additional forces… this reinforcement includes deployment of S-400 and Iskander systems in Kaliningrad,” he said.
Như những biện pháp đáp ứng các mối đe dọa đó, chúng tôi sẽ phải… bố trí thêm lực lượng… bao gồm triển khai hệ thống S- 400 và Iskander tới Kaliningrad,” ông Ozerov tuyên bố.
bringing additional forces from Africa, he held supreme authority and started invading neighbouring territory.
đưa theo lực lượng bổ sung từ châu Phi, ông giữ quyền hành tối cao và bắt đầu xâm chiếm các vùng lãnh thổ lân cận.
Police had to mobilize additional forces to control some 8,000 people in the area and the traffic on the 905 provincial roads leading to the Seongju Golf Course.
Cảnh sát đã phải huy động thêm lực lượng tiếp viện tới để kiểm soát khoảng 8.000 người dân khu vực cũng như tình hình giao thông tại các tuyến đường dẫn tới sân golf Seongju.
also attempts by NATO countries to create bases and deploy additional forces there.
dựng lên một loạt căn cứ và triển khai thêm quân đến đó.
however it is clear that the Russians are not deploying additional forces to the region.
rõ ràng là Nga không điều động lực lượng bổ sung đến khu vực này.
Washington has ramped up sanctions pressure on Iran in recent months and says it has sent additional forces to the region over tension with the Islamic Republic.
Washington đã tăng cường áp lệnh trừng phạt đối với Iran trong những tháng gần đây và gửi thêm lực lượng Mỹ tới khu vực vì căng thẳng với nước Cộng hòa Hồi giáo.
The Russian Defense Ministry is planning to deploy additional forces in Crimea as part of beefing up the Black Sea fleet under a $2.5 billion program.
Bộ quốc phòng Nga có kế hoạch triển khai các lực lượng bổ sung tới bán đảo Crimea nhằm tăng cường Hạm đội Biển Đen theo một chương trình trị giá 2,4 tỷ USD.
seized three Ukrainian vessels in the contested Kerch Strait, satellite images obtained exclusively by Fox News on Sunday show that additional forces may be headed to the region.
Fox News có được hôm Chủ nhật( 9/ 12) cho thấy các lực lượng bổ sung của Nga có thể đã đến khu vực.
Washington has ramped up sanctions pressure on Iran in recent months and says it has sent additional forces to the region over tension with the Islamic Republic.
Washington đã tăng cường áp lực trừng phạt đối với Iran trong những tháng gần đây và tuyên bố sẽ gửi thêm quân đội tới khu vực Trung Đông vì căng thẳng với cộng đồng Hồi giáo.
as well as deploying prepositioned stocks of military vehicles and equipment for additional forces that would be flown in.
trữ phương tiện và thiết bị quân sự cho các lực lượng bổ sung sẽ được phái đến.
says it is sending additional forces to the Middle East to counter what it calls a heightened threat from Iran to U.S. soldiers and interests in the region.
họ sẽ gửi thêm lực lượng đến Trung Đông để chống lại mối đe dọa ngày càng tăng từ Iran đối với binh sĩ và các lợi ích của Mỹ trong khu vực.
President Donald Trump's administration is applying new sanctions pressure on Tehran and sending additional forces to the Middle East to counter what it says is a heightened threat from Iran to U.S. soldiers and interests in the region.
Chính quyền của Tổng thống Donald Trump đang gia tăng áp lực chế tài mới đối với Tehran và nói rằng họ sẽ gửi thêm lực lượng đến Trung Đông để chống lại mối đe dọa ngày càng tăng từ Iran đối với binh sĩ và các lợi ích của Mỹ trong khu vực.
Pentagon sources told Fox News that U.S. military leaders were considering sending as many as 7,000 additional forces to the Middle East out of concern for Iran's recent actions,
các nhà lãnh đạo quân sự của Hoa Kỳ đang xem xét việc gửi nhiều như 7.000 lực lượng bổ sung đến Trung Đông vì lo ngại cho các hành động gần đây của Iran,
The defense would buy time for NATO to transit additional forces and equipment from the United States to Europe, to carry out in depth attacks against Warsaw Pact logistical and communications centers in Eastern Europe, and to attack Soviet interests in the rest of the world.
Bộ Quốc phòng Mỹ sẽ dành thời gian cho NATO để đưa thêm quân và trang thiết bị từ Mỹ sang châu Âu để tiến hành các cuộc tấn công theo chiều sâu vào các trung tâm liên lạc và hậu cần của phe Hiệp ước Vác- xa- va và tấn công các lợi ích của Liên Xô trên toàn thế giới.
which runs until September 17, and it involved deploying additional forces to Russia's far east
trong đó sẽ có các bài tập triển khai lực lượng bổ sung cho vùng Viễn đông của Nga
a U.S.-led campaign against the Islamic State militant group(ISIS), he sent additional forces to maintain control of oil fields in the east.
ông Trump đã gửi thêm lực lượng để duy trì quyền kiểm soát các mỏ dầu ở phía đông.
we guess they had brought ammunition and additional force for the ISIS.
họ đã mang vũ khí và tiếp thêm quân cho IS.
Results: 49, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese