EVIL FORCES in Vietnamese translation

['iːvl 'fɔːsiz]
['iːvl 'fɔːsiz]
lực tà ác
evil force
lực xấu xa
evil forces
lực lượng điều ác
evil forces
lực độc ác
evil forces
a sinister force
malevolent force
các lực lượng xấu ác
lực ma quỷ
demonic forces
evil forces
demon forces
demon powers
lượng tà ác

Examples of using Evil forces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the position of protecting the environment and ethics, Chen Jing fought against the evil forces and eventually won the victory.
Trên lập trường của lý luận và bảo vệ môi trường, Trần Tịnh đã chiến đấu với thế lực tà ác, và cuối cùng đã giành được thắng lợi.
For the Hindu Balinese belief system, this celebration is done to help people free themselves from all invisible evil forces.
Trong tôn giáo Hindu, nghi lễ này sẽ giúp mọi người tự giải phóng mình khỏi tất cả các lực lượng điều ác vô hình.
The game is set in a Post-Apocalyptic demon-ravaged world where evil forces have prematurely brought about the end of the time.
Lấy bối cảnh trong một thế giới bị tàn phá bởi quỷ khải huyền hậu tận thế, nơi các thế lực tà ác đã sớm mang đến sự kết thúc của thời gian.
Dragon Ball Arcade is the game in which a player can control the main character of this cartoon in his fight against the evil forces.
Dragon Ball Arcade là trò chơi trong đó người chơi có thể điều khiển nhân vật chính của bộ phim hoạt hình này trong cuộc chiến chống lại những thế lực tà ác.
With Fighting Tiger- Liberal on your device, you will battle the evil forces of the Savage-Tiger Gang
Trận chiến tái sinh trên thiết bị của bạn, bạn sẽ chiến đấu chống lại các lực lượng tà ác của Gang Savage- Tiger
You can imagine, the evil forces in the human world are very similar to the old trees.
Bạn có thể tưởng tượng, các thế lực ác trong thế giới loài người là rất giống với những cái cây cổ thụ.
The tattoo can be used to represent protection from the evil forces and also helps people to overcome their fears.
Xăm có thể được sử dụng để đại diện cho sự bảo vệ khỏi các lực lượng tà ác và cũng giúp mọi người vượt qua nỗi sợ hãi của họ.
He set people free from evil forces which had dominated their lives.
Ngài giải phóng con người khỏi quyền lực của ma quỷ đã từng thống trị đời sống họ.
Evil forces threaten to take over the entire universe, and only you can stop them!
Các lực lượng tà ác đe dọa sẽ chiếm toàn bộ vũ trụ, và chỉ có bạn mới có thể ngăn chặn chúng!
Fighting the evil forces of Wartrake with all the angelic powers you can aquire.
Bạn chiến đấu các lực lượng ác của Wartrake với tất cả các quyền hạn thiên thần có thể thu được.
by Ahn Sung Ki) and joins him in battling the evil forces in the world.
cùng anh chiến đấu với các thế lực tà ác trên thế giới.
Reveal the secrets of the monastery and the monks, freeing this once sacred place from the evil forces currently in power!
Nhiệm vụ của bạn là tiết lộ những bí mật của tu viện và tu sĩ sống trong đó, giải phóng nơi thiêng liêng này khỏi các lực lượng tà ác hiện đang nắm quyền lực!.
do their hair, fight against evil forces.
chiến đấu chống lại các lực lượng điều ác.
You and all men are to have this cross as amour of protection against evil forces that fill the earth now.
Tất cả các con cần phải có cây thánh giá này như một vũ khí để bảo vệ các con chống lại những lực lượng độc dữ đang ngập tràn trái đất vào lúc này.
is a bad sign, attracts evil forces into the house, and does not protect it.
thu hút các thế lực xấu vào nhà và không bảo vệ nó.
The purpose of SHIELD is to protect the Earth from the destructive plot of the evil forces from the globe that the leader is Loki.
Mục đích của SHIELD là nhằm bảo vệ Trái đất khỏi âm mưu hủy hoại của những thế lực xấu từ ngoài địa cầu mà kẻ cầm đầu là Loki.
I recited some poems from Hong Yin and kept sending forth-righteous thoughts for him, to eliminate the evil forces around him.
Tôi đọc thuộc một số bài thơ trong Hồng Ngâm và liên tục phát chính niệm cho ông ấy để thanh trừ các lực lượng tà ác xung quanh ông ấy.
In this side view tower defense the world has been conquered by the evil forces of Orgak.
Trong phòng xem mặt tháp này trên thế giới đã được chinh phục bởi những lực lượng ác của Orgak.
A handful of survivors seclude themselves in underground hideouts to take refuge from evil forces.
Một số ít người sống sót để xa mình trong nơi trú ẩn dưới lòng đất để quy y từ các lực lượng điều ác.
The powers confront and fight against any evil forces opposed to God's providential plan.
Quyền hạn: Họ đối đầu và chiến đấu chống lại bất kỳ thế lực xấu nào chống lại kế hoạch quan phòng của Thiên Chúa.
Results: 139, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese