AIRFRAME in Vietnamese translation

['eəfreim]
['eəfreim]
khung máy bay
airframe
fuselage
thân máy bay
fuselage
airframe
the body of the plane
aircraft body
airframe
khung
frame
framework
bracket
chassis
pane
thân
body
friend
stem
close
trunk
family
torso
dear
hull
fuselage

Examples of using Airframe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But for one airline to lose two of the same type of airframe in such a short time span?
Nhưng còn đối với một hãng bay bị mất hai chiếc máy bay cùng loại chỉ trong một thời gian ngắn thì sao?
The YJ-8/9 airframe could be adapted to such a role, and maintenance efficiencies could be achieved by sharing components
Khung thân máy bay YJ- 8/ 9 có thể được sửa đổi cho một vai trò như vậy
It had more than 25,000 airframe hours and more than 18,800 cycles(one cycle equals one takeoff and landing).
Máy bay có hơn 25.000 giờ cất cánh trên bầu trời và hơn 18.800 chu kỳ( một chu kỳ tương đương với một lần cất cánh và hạ cánh).
The B-10 served as the airframe for the B-12, B-13, B-14, A-15
B- 10 cùng được dùng làm khung thân cho các loại B- 12,
This titanium grade is predominantly used in airframe and turbine engine parts;
Lớp titan này chủ yếu được sử dụng trong khung máy và các bộ phận động cơ tuabin;
This was the result of a 1955 study to fit the new General Electric J79 engine into the F-11 airframe.
Đây là kết quả của một nghiên cứu năm 1955 thực hiện lắp động cơ General Electric J79 mới vào khung thân F- 11.
More recent activities have included a second phase of testing aimed at further integrating the gun into the airframe during various flight conditions.
Nhiều hoạt động gần đây đã được triển khai cho giai đoạn thứ hai của cuộc thử nghiệm nhằm tích hợp pháo vào trong khung máy bay trong nhiều điều kiện bay khác nhau.
Was the pair of blisters under the cockpit, which collected spent ammunition links to prevent airframe damage.
Là thêm vào hai chỗ lồi dưới buồng lái để thu hồi dây đạn đã sử dụng chống gây hư hại cho khung máy bay.
is embedded in the airframe.
được lắp liền vào khung thân máy bay.
Chinese leadership probably felt that the Sukhoi's superlative aerodynamic capabilities and large airframe made it the most suitable for such experimentation and upgrades, compared to the MiG.
Giới lãnh đạo Trung Quốc có lẽ thấy rằng khả năng khí động học siêu hạng của Sukhoi và khung máy bay lớn khiến Sukhoi phù hợp nhất cho các thử nghiệm và nâng cấp như vậy, so với MiG.
The airframe contract was awarded to NorthAmericanAviation in November 1955, and the XLR30 engine
Hợp đồng thân máy bay được trao cho North American Aviation vào tháng 11 năm 1955,
what makes Airframe different from other exosuits is- as its name implies- how lightweight it is.
những gì làm cho khung máy bay khác với exosuits khác là- như tên của nó ngụ ý- làm thế nào nhẹ nó được.
By using composites to manufacture 50% of the Boeing 787's airframe, the aerospace leader knocked 20% of the weight off the aircraft compared to conventional aluminum designs.
Bằng cách sử dụng vật liệu tổng hợp để sản xuất 50% của khung máy bay Boeing 787 của, các nhà lãnh đạo hàng không vũ trụ gõ 20% trọng lượng ra khỏi máy bay so với thiết kế nhôm thông thường.
The airframe contract was awarded to North American Aviation in November 1955,
Hợp đồng thân máy bay được trao cho North American Aviation vào tháng 11 năm 1955,
The Hungarian registered HA-LIX was built in 1949 in Airframe Factory Nr.84(GAZ-84) of Tashkent, as serial number 18433209
Chiếc HA- LIX của Hungary được sản xuất năm 1949 tại Airframe Factory Nr. 84( GAZ- 84)
Three airframe designs were considered for the 747 with first one stacking one 707 fuselage on top of another, according to Boeing historian Michael Lombardi.
Thời điểm đó họ đã đưa ra 3 thiết kế cho khung của chiếc 747, thiết kế đầu tiên là chồng khung chiếc 707 lên một cái khác, theo Michael Lombardi, nhà nghiên cứu lịch sử Boeing.
magnesium alloy construction increases the rigidity of the airframe and reduces weight,
hợp kim magiê tăng độ cứng của khung máy bay và giảm trọng lượng,
We beat up on vendors in every area-- airframe manufacturers, our catering supply-- we got cost out of everywhere, except IT.
Chúng ta đánh vào các nhà cung cấp trong mọi lĩnh vực- các nhà sản xuất thân máy bay, cung cấp lương thực thực phẩm của chúng ta- chúng ta cắt bỏ chi phí ở mọi nơi, ngoại trừ IT.
The Bell D-292 was an American experimental helicopter developed by Bell Helicopters for the United States Army Advanced Composite Airframe Program(ACAP), as part of the studies involved in the Light Helicopter Experimental(LHX) program.
Bell D- 292 là một mẫu máy bay trực thăng thử nghiệm của Hoa Kỳ phát triển bởi Bell Helicopters cho chương trình United States Army Advanced Composite Airframe Program( ACAP), và là một phần của những nghiên cứu trong chương trình Light Helicopter Experimental( LHX).
The Super Hornet has a new, 25% larger airframe, more powerful GE F414 engines based on F/A-18's F404, and upgraded avionics suite.
Super Hornet có thân mới, lớn hơn 25%, cửa hút khí chữ nhật lớn hơn, các động cơ GE F414 mạnh hơn dựa trên loại F404 của F/ A- 18 và hệ thống điện tử nâng cấp.
Results: 176, Time: 0.0671

Top dictionary queries

English - Vietnamese