ALLISON in Vietnamese translation

alison
allison
alisson
allison
alison

Examples of using Allison in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe Allison felt the two of you were just.
Có lẽ do Allison cảm thấy hai đứa đã.
The way I treated Allison, the way I treated you.
Cách tôi đối xử với Allison, cách tôi đối xử với cô.
And be with Allison. I can't be this.
bên Allison được Em không thể như này.
only looking at Allison.
chỉ nhìn về phía Allison.
Maria, move Miss Fellini's luggage into Miss Allison room.
Marina, chuyển hành lý của cô Fellini qua phòng củaAllison.
He only wanted Allison.
Hắn chỉ muốn Lisette.
Both of the first two keys, Allison and Aiden.
Cả hai từ khóa trước Allision và Aiden.
Why don't you tell Allison that?
Sao bố không nói với Allison?
Maybe Allison felt the two of you were just… Scott. But I think… Growing apart.
Nhưng tôi nghĩ trưởng thành hơn. có lẽ do Allison cảm thấy hai đứa đã.
right above Allison.
ngay trên phòng của Allison.
Right above Allison. They're one floor above them in the penthouse.
Có 1 tầng bên trên phòng chúng, ngay trên phòng của Allison.
Oh, I forgot, I gotta pick up costumes for me and Allison.
Oh, tớ phải đi lấy đồ hóa trang với Allison.
No, we want Allison.
Không, bọn con với Allison.
But I think maybe Allison felt the two of you were just growing apart?
Nhưng tôi nghĩ trưởng thành hơn. có lẽ do Allison cảm thấy hai đứa đã?
I can't be this and be with Allison.
Em không thể như thế này và bên Allison được.
get Allison back.
quay lại với Allison.
The one the Sheriff's talkin' about, that Frank Allison?
Cảnh Sát đã nói chuyện này với Frank Allison.
Referring to Allison.
Nhắn tin đến allisone.
Welcome to Allison Music.
Chào mừng bạn đến Aileen Âm Nhạc.
Way to go Allison.
Cách đi Alishan.
Results: 1899, Time: 0.0468

Top dictionary queries

English - Vietnamese