ALLISON in English translation

allison
alison
alisson

Examples of using Allison in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Allison Hemming, tác giả của cuốn“ Hãy làm đi!
By Allison Hemming, author of Work It!
Lượt xem Allison Iraheta.
Who is Allison Iraheta.
Cám ơn vì đã đến, Allison.
Thanks for coming in, Allison.
Bài Hát Allison Moorer.
Vocal by Allison Moorer.
Tác giả Allison Reich.
Designed by Allison Reich.
Tuy nhiên, cú đá này bị Allison bắt gọn.
However, this kick was caught by Allison.
Nhưng…” Ông lão tiếp tục, với một ánh nhìn sắc bén gửi đến Allison.
But…” The old man continued, with a sharp look at Allison.
Đây là Allison.
This is Alison.
Tránh xa Allison ra.
Stay away from Allison.
Phải tránh xa Allison ra.
Just stay away from Allison.
Thứ gì ngăn cản cậu làm những việc này, có phải Allison?
What kept you from doing that, was it Allison?
Một mẩu giấy trên bàn Allison.
On a piece of paper on Allison's desk.
Và số điện thoại trên bàn Allison không thể là trùng hợp.
Cannot be a coincidence. And the phone number on Allison's desk.
Tránh xa Allison ra.
Must stay away from Allison.
Patrick. Chào, Allison đây.
Hey, it's Allison.- Patrick.
Một đứa bạn khác của Allison.
Another friend of AIIison's.
Klaus, đi kiểm tra Allison xem, nhé?
Klaus, go check on Allison, okay?
ID của cậu ta là" Allison"?
His username is"AIIison"?
Học viện. Allison. Bố.
Dad. With Allison. The Academy.
Này, cảm ơn đã lo cho Allison.
Hey, um… Thanks for looking out for her.
Results: 1937, Time: 0.028

Top dictionary queries

Vietnamese - English