ANKLES in Vietnamese translation

['æŋklz]
['æŋklz]
cổ chân
ankle
tarsal
metatarsal
pastern
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
mắt
eye
launch
ocular
debut
ankles

Examples of using Ankles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With those bells on their ankles and long fingernails. Imported a troupe ofBalinese dancers.
Thuê nguyên đoàn vũ công Balinese ai cũng gắn chuông ở cổ chân và để móng tay dài ngoằng.
When a girl feels comfortable and she is interested, her ankles will never be crossed.
Khi một cô gái cảm thấy thoải mái và quan tâm đối phương, cô ấy sẽ không bao giờ vắt chéo chân.
Leanne started to scream too and seized Katie's ankles, trying to tug her again to the ground.
chụp lấy cổ chân Katie, cố gắng kéo cô trở xuống mặt đất.
Step 5: in supine position, massage upwards from toes to ankles and thighs.
Bước 5: Khách nằm ngửa, massage từ dưới lên trên bắt đầu từ ngón chân đến cổ chân và đùi.
calves, ankles and upper arms.
bắp chân, mắt cá và bắp tay.
Slowly turn the ankles inward and outward,
Từ từ biến các mắt cá chân vào trong và ra ngoài,
This procedure has also been successful in treating arthritis of the ankles where weight bearing and movement are painful.
Thủ tục này cũng đã thành công trong việc điều trị viêm khớp ở mắt cá, nơi mang trọng lượng và vận động là đau đớn.
Whether they're on your ankles or in your hands, adding weight to your walk can help you drop pounds.
Cho dù ở trên mắt cá chân hay trong tay của bạn, thêm trọng lượng cho bước đi có thể giúp bạn giảm cân.
This can cause swelling(often in the feet, ankles, legs, or abdomen) as well as sudden weight gain
Điều này có thể gây ra sưng( thường ở bàn chân, mắt cá chân, cẳng chân,
You can rest your thighs on his chest and place your ankles over his shoulder, just as in the picture.
Bạn có thể đặt đùi lên ngực anh ấy và đặt mắt cá chân qua vai anh ấy, giống như miêu ra trong hình.
If you have pain in your ankles in Padmasan, add these 4 exercises to your practice.
Nếu bạn bị đau ở mắt cá chân ở Padmasan, hãy thêm 4 bài tập này vào thực hành.
Usually, you notice the swelling at your ankles, feet, face, or hands.
Thông thường, bạn để ý thấy sưng ở mắt cá chân, bàn chân, mặt, hoặc tay của bạn.
In fact, injuries to the legs, feet, and ankles can cause long-term debilitation because we are so reliant on them for everyday movement.
Trong thực tế, tổn thương chân, bàn chân và mắt cá chân có thể gây ra suy nhược cơ thể lâu dài vì chúng ta phụ thuộc vào chúng để di chuyển hàng ngày.
High heels can also affect the ankles, hips and even the muscles of the lower back.
Giày cao gót cũng có thể ảnh hưởng đến mắt cá chân, hông và thậm chí cả các cơ bắp của lưng dưới.
Women should avoid sitting with crossed legs or ankles on the sofa no matter what stage of pregnancy they are in.
Phụ nữ nên tránh ngồi tư thế hai chân hoặc mắt cá chân chéo trên ghế sofa cho dù họ đang ở giai đoạn nào của thai kỳ.
You may find that your ankles and feet begin to swell a bit in the following weeks or months to come.
Bạn có thể nhận thấy rằng mắt cá chân và bàn chân của bạn bắt đầu sưng lên một chút trong tuần hoặc vài tháng tới.
With very long sleeves and a hem reaching the ankles, it did not resemble modern Japanese clothing at all.
Với tay áo rất dài và một gấu tay chạm đến tận mắt cá chân, nó không hề giống quần áo hiện đại của người Nhật chút nào.
The insole of the shoe is well suited to the ankles, even long,
Đế của giày phù hợp với mắt cá chân, thậm chí lâu,
A 5-minute foot massage every day can keep your ankles flexible and strong.
Massage chân 5 phút mỗi ngày có thể giữ cho mắt cá chân của bạn linh hoạt và mạnh mẽ.
when Jommy grabbed his ankles to drag him off to the wagon, the boy coughed water
khi Jorrnmy cầm mắt cá chân hắn chuẩn bị kéo lên xe ngựa
Results: 552, Time: 0.0413

Top dictionary queries

English - Vietnamese