ANXIETIES in Vietnamese translation

[æŋ'zaiətiz]
[æŋ'zaiətiz]
lo lắng
worry
anxiety
anxious
nervous
concern
lo âu
anxiety
anxious
anguish
apprehension
anxiousness
nỗi lo
fears
anxiety
the worry of
their concerns
misgivings
anxieties

Examples of using Anxieties in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In fact, the majority of human anxieties appear to reflect concerns over social exclusion.
Trên thực tế, phần lớn nỗi lo âu của con người dường như phản ánh về những lo lắng về việc bị tẩy chay.
Keep anxieties away: The best formula for staying healthy is to release your mind from all unnecessary worries and anxieties as much as possible.
Giữ sự lo lắng đi: Điều thiết yếu để giữ sức khoẻ là giải phóng tâm trí khỏi những lo lắnglo lắng càng nhiều càng tốt.
At first, the energy required for using her new beak obscured anxieties or questions like What to write? and Who cares?
Ban đầu, năng lượng cần để dùng cái mỏ mới của cô che mờ đi những nỗi lo âu hay những câu hỏi như Viết gì? và Ai thèm quan tâm?
psychotherapy must be directed at the person's specific anxieties and tailored to his or her needs.
tâm lý trị liệu phải được hướng vào những lo lắng cụ thể của một người và phù hợp với nhu cầu của họ.
Experts were quick to blame the slowdown on Brexit anxieties, along with global trade tensions and weakness in the Eurozone.
Các chuyên gia đã nhanh chóng đổ lỗi cho sự chậm lại của những lo lắng về Brexit, cùng với căng thẳng thương mại toàn cầu và sự yếu kém trong Eurozone.
But if we bury worries and anxieties in our consciousness, they continue to affect us and bring us more sorrow.
Nhưng nếu ta cứ chôn cất những lo lắng và bất an trong tiềm thức, chúng tiếp tục ảnh hưởng và mang đến nhiều đau khổ hơn.
Another key factor in overcoming the worries and anxieties of life is to seek the Truth.
Một tác nhân quan trọng khác trong việc vượt qua những lo âu và hoang mang trong cuộc sống là tìm tìm kiếm Sự Thật.
We're talking about the feelings and anxieties of tens of millions of people, and that can be difficult to pin down.
Chúng tôi chỉ có thể nói về cảm xúc và nỗi lo lắng của hàng chục triệu người dân Nga, và điều đó cũng rất khó xác định.
I am not talking about your financial anxiety or other such anxieties-- they are boundary anxieties, frame anxieties.
Tôi không nói về băn khoăn tài chính của bạn hay những băn khoăn khác kiểu như vậy- chúng là những băn khoăn biên, băn khoăn khung.
There, they are free to face their anxieties; there, they can find the strength to change the course of their lives.
Ở đấy, họ được tự do đối diện với các lo âu của họ; ở đấy, họ có thể tìm được sức mạnh để thay đổi đường đi của đời họ.”.
Their chief anxieties concerned their ability to realize these hopes.
Những nỗi lo âu chính của họ liên quan đến khả năng thực hiện những niềm hy vọng này.
There, they are free to face their anxieties; there, they can find the strength to change the course of their lives.
Ở đó, họ tự do để đối diện với những lo lắng của họ; ở đó, họ có thể tìm thấy sức mạnh để thay đổi cuộc đời của họ.
While everyone faces anxieties about the future, these fears are likely compounded by fame.
Trong khi tất cả mọi người phải đối mặt với những lo lắng về tương lai, những nỗi sợ hãi này đi kèm với sự nổi tiếng.
Anxieties about history and geography have meshed with broader concerns about economic security.
Những nỗi lo về lịch sử và địa lý đã hòa lẫn với những mối quan ngại rộng lớn hơn về an ninh kinh tế.
If used in high doses it can cause anxieties and paranoia in some users.
Nếu dùng quá nhiều Cần Sa có thể gây ra sự lo âu và hoang tưởng ở một số người.
It was as if Jehovah had made the way out to help us deal with our anxieties.
Điều này giống như Đức Giê- hô- va mở lối thoát giúp chúng tôi đương đầu với nỗi lo âu của mình.
in a parlous state, the North Vietnamese had deep anxieties of their own.
Bắc Việt cũng có những âu lo sâu xa của riêng họ.
And given the influence of neuroparenting, his wife's anxieties are understandable.
Và do ảnh hưởng của bệnh lý thần kinh, nỗi lo lắng của vợ là điều dễ hiểu.
Goodbye Singaporean team:Finished the project with so many memories and both anxieties.
Ngày tạm biệt Steam: kết thúc dự án với biết bao kỉ niệm và có cả những nỗi lo âu.
falling is an indication of insecurities, instabilities, and anxieties.
sự không ổn định và nỗi lo lắng.
Results: 468, Time: 0.121

Top dictionary queries

English - Vietnamese