Examples of using
Any system
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Any system of religion that has anything in it that shocks the mind of a child cannot be true.
Bất cứ hệ thống tôn giáo nào chứa đựng những điều gây chấn động cho tâm hồn con trẻ đều không thể là sự thật.
any method, any system, tell you how to love?
phương pháp nào, hệ thốngnào dạy bạn yêu như thế nào?
Any system of logic or numbers that mathematicians ever came up with will always rest on at least a few unprovable assumptions.”.
Trong bất kỳ hệ thống logic hay hệ thống số nào mà các nhà toán học đã từng xây dựng được đều luôn luôn tồn tại ít nhất một vài giả định không thể chứng minh.
Asset management, broadly defined, refers to any system that monitors and maintains things of value to an entity or group.
Quản lý tài sản được định nghĩa khá rộng, nó có thể được đề cập đến hệ thống nào giám sát và duy trì những thứ có giá trị cho một thực thể hoặc một nhóm.
The term can be applied to any system that is in local equilibrium and has negligible shear viscosity η.
Từ này được áp dụng cho mọi hệ ở trạng thái cân bằng địa phương và có độ nhớt dọc( shear viscosity) 2 không đáng kể.
We understand that there are necessities in any system of urban wastewater treatment as well as any system of industrial wastewater treatment.
Chúng tôi hiểu rằng đó là nhu cầu thiết yếu ở bất kỳ hệ thống xử lý nước thải đô thị nào cũng như các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
Any system of thought which cannot tolerate questions or challenges to its beliefs is no
Bất cứ hệ tư tưởng nào không thể đứng vững trước các câu hỏi
Without it, doing almost anything on any system would be unimaginably slower.
Nếu không có nó làm bất cứ thứ gì trên bất kỳ hệ thống nào tốc độ cũng sẽ chậm hơn rất nhiều.
The work of any system is not much different from the work of the heating system..
Công việc của hệ thống bất kỳ là không có nhiều khác biệt so với hệ thống sưởi ấm.
or JEdit(Any system).
hay Jedit( cho bất kỳ hệ điều hành nào).
Turbulence is ubiquitous, springing up in virtually any system that has moving fluids.
Nhiễu động ở khắp mọi nơi, xuất hiện trong hầu hết mọi hệ chuyển động chất lưu.
Materials make up everything around us and their properties are critical to the performance of any system or device where they are used.
Vật liệu tạo nên mọi thứ xung quanh chúng ta và các thuộc tính của chúng rất quan trọng đối với hiệu suất của bất kỳ hệ thống hoặc thiết bị nào được sử dụng.
The GOT1000 series offers six classes of terminals including handy type models to fit any system or budget requirement.
Dòng GOT1000 cung cấp sáu loại màn hình bao gồm cả các model loại cầm tay, phù hợp với hệ thống bất kỳ hoặc yêu cầu ngân sách.
Attempting to probe, scan or test the vulnerability of any system, subsystem or network.
Cố gắng để thăm dò, quét hay kiểm tra các lỗ hổng của hệthống bất kỳ, Hệthống con hoặc mạng.
Works together with any driver package(7z files, zip), for any system that runs XP, Windows.
Làm việc với bất kỳ gói trình điều khiển( các tập tin 7z, zip), đối với bất kỳ hệ điều hành từ Windows XP.
cause autonomic insufficiency or failure and can affect any system of the body.
có thể ảnh hưởng đến bất kỳ hệ thống nào của cơ thể( xem tiếp).
not only to 4.4.4 update, the update did not find any system nor Sammobile.
bản cập nhật đã không tìm thấy bất kỳ hệ thống cũng không Sammobile.
tricking or expropriating any system, data or information.
chiếm đoạt bất cứ hệ thống, dữ liệu hay thông tin nào.
basic principle of relativity, that the laws of physics are the same in any system that is moving at a constant speed in a straight line, regardless of its particular speed or direction.
các định luật của vật lý là như nhau trong bất kỳ hệ thống nào đang chuyển động ở một tốc độ không đổi theo một đường thẳng, không cần biết tới tốc độ và hướng.
The water from most municipal systems in the United States is safe, because any system that serves 25 people or more is required to comply with the federal Safe Drinking Water Act.
Nước từ hầu hết các hệ thống nước đô thị tại Hoa Kỳ thường an toàn, vì bất cứ hệ thống nào phục vụ từ 25 người trở lên đều được yêu cầu phải thực hiện theo các điều luật về an toàn nước uống của liên bang( Safe Drinking Water Act).
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文