ARE STUDYING in Vietnamese translation

[ɑːr 'stʌdiiŋ]
[ɑːr 'stʌdiiŋ]
đang học
attend
high
teach
are learning
are studying
have learned
đang nghiên cứu
are studying
are researching
are investigating
researchers are
are examining
has studied
investigational
đang đọc
reading
are reading
sẽ học
will learn
will study
would learn
gonna learn
would study
shall learn
are going to learn
are going to study
are gonna learn

Examples of using Are studying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
More than 18,000 are studying in bachelor's programmes, 25,000 in Master's programmes
Hơn 18.000 học trong chương trình cử nhân‘ s,
This especially applies for students who are studying through two different institutions who organize the insurance on the international student's behalf.
Điều này đặc biệt áp dụng cho những sinh viên đang học tập thông qua hai cơ quan khác nhau, người tổ chức bảo hiểm thay mặt cho các sinh viên quốc tế.
In our own laboratory we are studying their unique properties to achieve maximum effect.
Trong phòng thí nghiệm riêng của chúng tôi để nghiên cứu tính chất độc đáo của họ, để đạt được hiệu quả tối đa.
Astronomers are studying this object to better learn about changes in our own Milky Way home.
Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu đối tượng này để tìm hiểu rõ hơn về những thay đổi trong chính dải Ngân hà của chúng ta.
If you're in school, consider whether you are studying what you want to study, or what your parents want you to study..
Nếu bạn đang đi học, hãy cân nhắc xem chuyên ngành mà bạn đang học là thứ mà bạn muốn học hay thứ mà cha mẹ muốn bạn học..
At present, close to 9,300 Lao officials and students are studying in Việt Nam while 425 Vietnamese students are learning in the neighbouring country.
Hiện nay có 9.295 cán bộ, sinh viên Lào học tập tại Việt Nam và có 425 sinh viên Việt Nam đang học tập tại Lào.
(CNN)-- Archaeologists are studying a valuable trove of old Roman coins found on the site of a former theater in northern Italy.
( Baohatinh. vn)- Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu những đồng xu vàng có từ thời La Mã cổ vừa được tìm thấy dưới nền một nhà hát cũ kỹ ở miền Bắc Italy.
Some researchers are studying whether patients who take extra magnesium recover more quickly from depression.
Một vài nhà nghiên cứu đang tìm hiểu liệu những bệnh nhân trầm cảm được bổ sung magie có hồi phục nhanh hơn.
Usually when we are studying how networks work this is one of the first topics on the study guide.
Thông thường khi chúng ta nghiên cứu mạng làm việc như thế nào thì đó chỉ là những chủ đề đầu tiên trên con đường nghiên cứu..
Archaeologists are studying a valuable trove of old Roman coins found on the site of a former theater in northern Italy.
Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu một kho tiền xu La Mã có giá trị được tìm thấy dưới ở trong một nhà hát cũ ở miền bắc nước Ý.
Up to now, more than 32,000 international students are studying and living in Adelaide, including a significant number of students from Vietnam.
Tính đến thời điểm hiện tại, đã có hơn 32,000 sinh viên quốc tế học tập và sinh sống tại Adelaide, trong đó có một số lượng không nhỏ sinh viên Việt Nam.
If you are studying towards a bachelors degree,
Nếu bạn đang học tập hướng tới bằng cử nhân,
Clements is one of many scientists who are studying corals to find ways of helping them survive and recover.
Tôi là một trong nhiều nhà khoa học nghiên cứu san hô để tìm cách giúp họ sống sót và hồi phục.
Federal and state laws require that those who are studying in the United States maintain adequate health insurance due to the lack of universal health care.
Luật liên bang và tiểu bang yêu cầu những người đang học tập ở Mỹ duy trì bảo hiểm y tế hợp lý do thiếu sự chăm sóc sức khoẻ phổ quát.
At the same time we are studying very carefully with the new dynamics of the marketplace that are taking place right now.
Đồng thời, trong thời gian này, chúng tôi nghiên cứu rất cẩn thận với các động thái mới của thị trường đang diễn ra.
Presently 50,000 students are studying in 180 different countries with the University of London International Program.
Hiện nay trường có hơn 50.000 sinh viên học tập tại 180 quốc gia khác nhau với các trường Đại học của các chương trình quốc tế London.
For instance, I'm studying, and my collaborators are studying the possibility of a trip to South Sudan.
Ví dụ, tôi đang nghiên cứu, và những người cộng tác với tôi đang nghiên cứu khả năng về một chuyến đi đến Nam Sudan.
Researchers are studying the idea that probiotics could keep these overreactions under control.
Các nghiên cứu đã tìm hiểu về việc probiotic có thể kiểm soát các phản ứng đó.
Scientists are studying THC and CBD to try to develop new medications.
Các nhà khoa học nghiên cứu THC và CBD đang cố gắng để phát triển các loại thuốc mới.
Although this class is to help students who are studying for their GED, it can also help you study and improve your English.
Mục đích của lớp học này đưa ra nhằm hỗ trợ các bạn đang học GED, nó vẫn có thể giúp bạn học và nâng cao kiến thức tiếng Anh của mình.
Results: 1081, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese