ARES in Vietnamese translation

[ɑːz]
[ɑːz]

Examples of using Ares in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have got the Ares 4 supply missions coming up.
Chúng ta đã nhận được tiếp liệu cho ARES 4 sắp tới.
Sol 538 schiaparelli crater ares 4 landing site.
Ngày sol 538 hố schiaparelli khu vực đáp của ares 4.
So Mark's not going to Ares 4 Yet.
Thì Mark chưa đi đến Đợt 4.
What happened that day in the pool didn't just affect Ares.
Vụ xảy ra ở hồ bơi hôm đó không chỉ ảnh hưởng đến Ares.
So, as a result, the mav for Ares 4.
Vì vậy, kết quả là chiếc MAV cho Đợt 4.
the mav for Ares 4.
chiếc MAV của Ares 4.
We're funded for five Ares missions.
Chúng ta được cấp kinh phí cho 5 sứ mệnh của Ares.
We have got the Ares 4 supply missions coming up.
Chúng tôi đã chuẩn bị cho ARES 4.
Yes, but Ares is behind that corruption!
Vâng, nhưng sự tha hóa đó là do Ares!
So Mark's not going to Ares 4.
Thì Mark chưa đi đến Đợt 4.
He's nowhere near the Ares 4.
Anh ấy không đi tới Đợt 4.
This is WAR, Ares.
Đây là Chiến thần, Ares.
Rural ares.
Ruộng lúaS.
As the crew of the Ares 5 begin the next chapter of American space exploration. And liftoff.
Phi hành đoàn ARES 5 mở ra một chương trình mới trong lịch sử thám hiểm vũ trụ của người Mỹ. Cất cánh.
Send Watney enough food to last till Ares 4, or send Hermes back to get him right now.
Gửi cho Watney đủ thức ăn đê sống sót đến sứ mệnh ARES 4, hoặc là đưa tàu Hermes quay lại để đưa anh ấy về ngay bây giờ.
So, as a result, the MAV for Ares 4 is already there,
Vì vậy, nhu yếu phẩm cho ARES 4 đã ở sẵn đây,
The Ares 5 team will rendezvous with the Hermes approximately 48 minutes after launch.
Phi hành đoàn ARES 5 sẽ tới tàu Hermes khoảng 48 phút sau khi phóng.
Have the goals changed from the previous mission to the Ares 5 program?
Mục tiêu của chương trình ARES 5 có thay đổi gì so với sứ mệnh không?
Mark is not going to Ares 4, yet, Let's assume Ms. Park didn't miss anything.
Giả sử cô Park không bỏ sót điều gì, thì Mark chưa thể đi đến ARES 4 được. Vâng ạ.
Send Watney enough food to last till Ares 4 or send Hermes back to get him right now.
Hoặc là đưa tàu Hermes quay lại để đưa anh ấy về ngay bây giờ. Gửi cho Watney đủ thực phẩm để chờ ARES 4.
Results: 740, Time: 0.1566

Top dictionary queries

English - Vietnamese