ARMS REDUCTION in Vietnamese translation

[ɑːmz ri'dʌkʃn]
[ɑːmz ri'dʌkʃn]
cắt giảm vũ khí
arms reduction
arms cuts
reduction of armaments
giảm vũ khí
arms reduction
giảm võ khí
arms reduction

Examples of using Arms reduction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Russian and U.S. officials have spent almost a year trying to negotiate a new agreement to replace their 1991 Strategic Arms Reduction Treaty, or START, which expired last December.
Các nhà thương thuyết Hoa Kỳ và Nga làm việc gần một năm để hoàn thành hiệp ước mới, thay thế hiệp ước Tài giảm Vũ khí Chiến lược năm 1991 đã hết hạn vào tháng 12 năm ngoái.
Prikhodko said the declaration will outline key instructions to negotiators of both countries working on an agreement to replace the 1991 Strategic Arms Reduction Treaty that expires in December.
Ông Sergei Prikhodko, một cố vấn chính cho ông Medvedev, nói rằng tuyên bố sẽ đề ra các chỉ dẫn chính đối với các nhà đàm phán của cả hai nước thảo luận về một thỏa thuận thay thế cho Hiệp ước Tài giảm Vũ khí Chiến lược năm 1991, sẽ hết hạn vào tháng 12.
Another major deal at risk is the New Strategic Arms Reduction Treaty(START) that limits the number of nuclear weapons and launchers allowed by both parties.
Một hiệp ước quan trọng khác cũng đang đứng trước nguy cơ sụp đổ là Hiệp ước Cắt giảm Vũ khí chiến lược mới( START), vốn hạn chế số lượng khí và hệ thống phóng hạt nhân mà các bên sở hữu.
Clinton will also have bilateral meetings with Russian officials on efforts to conclude another nuclear arms reduction accord, and possible sanctions against Iran over its nuclear program.
Ngoại trưởng Clinton cũng sẽ có các cuộc họp tay đôi với các giới chức Nga trong nỗ lực chung quyết một hiệp ước cắt giảm võ khí hạt nhân khác và các biện pháp chế tài có thể có đối với Iran vì chương trình hạt nhân của nước này.
Obama says, in addition, that the treaty paves the way for future arms reduction talks with Russia, mainly on short-range nuclear weapons.
Tổng thống Obama nói rằng thêm vào đó, hiệp ước cũng mở đường cho những cuộc thương thuyết trong tương lai về việc cắt giảm vũ khí với Nga, chủ yếu là những khí hạt nhân tầm ngắn.
and all of its new weapons should be included in the Strategic Offensive Arms Reduction Treaty(START) if extended.
hạt nhân chiến lược và tất cả các khí mới của Nga nên được đưa vào Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược( START- 3) nếu thỏa thuận này được gia hạn.
Moscow are still bound by a 2010 Strategic Arms Reduction Treaty(START) that caps deployed strategic nuclear warheads at 1,550 each
Moscow vẫn bị ràng buộc bởi Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược( START) 2010 quy định đến năm 2018
the United States and Russia agree to negotiate a new nuclear arms reduction treaty with limits well below those of New START by one-third or more if China agrees not to increase the size of its stockpile
Mỹ nhất trí đàm phán về một Hiệp ước cắt giảm vũ khí hạt nhân mới với giới hạn thấp hơn 1/ 3 so với quy định của START mới
the Russian Federation, I don't think it is reasonable or even fair to expect China to participate in an arms reduction negotiation at this stage," Fu said.
công bằng khi kỳ vọng Trung Quốc tham gia đàm phán giảm vũ khí vào giai đoạn này”, ông Fu nói.
With the INF Treaty all but gone, all eyes are on the New Strategic Arms Reduction Treaty(New START), a 2010 pact that limits the US and Russia to no more than 700 deployed strategic missiles
Nếu hiệp ước INF“ không còn lại gì”, mọi con mắt sẽ đều đổ dồn vào hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược mới( New Strategic Arms Reduction Treaty- START),
arsenals of China and that of the U.S. and the Russian Federation, I don't think it is reasonable or even fair to expect China to participate in an arms reduction negotiation at this stage,” Fu said.
công bằng để hy vọng Trung Quốc sẽ tham gia vào một cuộc đàm phán cắt giảm vũ khí tại giai đoạn này,” ông Fu Cong nói.
to counter the programme by putting missiles near NATO countries and possibly leaving the new US-Russia Strategic Arms Reduction accord.
có thể từ bỏ hiệp ước mới về Tài giảm Vũ khí Chiến lực Nga- Mỹ, tức New- START.
Apr. 8: The United States and Russia usher in a supposedly new era in nuclear arms control after President Obama and President Medvedev sign an arms reduction treaty and agree to act in a united fashion against the threat of Iran's nuclear program.
Tháng 4: Hoa Kỳ và Nga mở ra một kỷ nguyên mới cho là trong kiểm soát vũ khí hạt nhân sau khi Tổng thống Obama và Tổng thống Medvedev ký hiệp ước cắt giảm vũ khí và đồng ý hành động một cách thống nhất chống lại các mối đe dọa của chương trình hạt nhân của Iran.
the New Strategic Arms Reduction Treaty, saying that they will be"prominent" on the agenda.
Hiệp ước Giảm Vũ khí Chiến lược Mới, đồng thời nói rằng đây sẽ là những vấn đề" nổi bật" trong chương trình nghị sự.
But ahead of his inauguration on Friday as the 45th U.S. president, Trump raised the prospect of the first major step toward nuclear arms control since President Barack Obama struck a new Strategic Arms Reduction Treaty with Russia in 2010.
Nhưng trước lễ nhậm chức Tổng thống Mỹ thứ 45 vào ngày thứ Sáu, ông Trump đã nâng triển vọng của bước quan trọng đầu tiên đối với việc kiểm soát vũ khí hạt nhân kể từ khi Tổng thống Barack Obama ký kết một Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược mới với Nga trong năm 2010.
But ahead of his inauguration on Friday as the 45th U.S. president, Trump raised the prospect of the first major step towards nuclear arms control since President Barack Obama struck a new Strategic Arms Reduction Treaty with Russia in 2010.
Nhưng trước lễ nhậm chức Tổng thống Mỹ thứ 45 vào ngày thứ Sáu, ông Trump đã nâng triển vọng của bước quan trọng đầu tiên đối với việc kiểm soát vũ khí hạt nhân kể từ khi Tổng thống Barack Obama ký kết một Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược mới với Nga trong năm 2010.
to secure their biggest cities from destruction, they started negotiations on offensive arms reduction and themselves created conditions by which nuclear war became senseless and impossible.
Oasinhtơn bắt đầu các cuộc đàm phán về cắt giảm vũ khí tấn công và đưa ra các điều kiện khiến cuộc chiến tranh hạt nhân trở thành vô nghĩa và không thể xảy ra.
Pakistan and Iraq to nuclear arms reduction.
Pakistan và Iraq cho đến cắt giảm vũ khí hạt nhân.
A revision of the New Strategic Arms Reduction Treaty(New START) that takes into account all of Russia's prospective weapons is not possible,
Một bản sửa đổi của Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược mới( New START) tính đến tất
the passage of a modest but important New START arms reduction treaty between the United States and Russia in 2010.
sự thành đạt thỏa ước tài giảm vũ khí“ New START,” khiêm tốn nhưng quan trọng, giữa Hoa Kỳ và Liên Bang Nga trong năm 2010.
Results: 107, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese