ARP in Vietnamese translation

Examples of using Arp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Uses ARP and RARP.
Như arp và rarp.
Assigning IP Address with ARP command.
Xóa địa chỉ IP bằng lệnh arp.
Another implementation is using Proxy ARP.
Bí quyết là sử dụng proxy- arp.
ARP is detectable years before the dog shows signs of blindness.
PRA là những năm phát hiện ra trước khi con chó có dấu hiệu mù.
IP addresses using the ARP.
IP tham chiếu bằng ARP.
When a device starts up, its operating system sends ARP traffic to the network to let other computers know of the device's presence.
Khi thiết bị khởi động, hệ điều hành của nó sẽ gửi lưu lượng ARP đến mạng để cho phép các máy tính khác biết về sự có mặt của thiết bị.
Instead of using Nmap or some other tool to scan, we decided to directly check the ARP cache and the netstat of the local system.
Thay vì sử dụng Nmap hoặc một số công cụ khác để quét, chúng tôi quyết định trực tiếp kiểm tra bộ nhớ cache ARP và netstat của hệ thống cục bộ.
arptables to ARP, and ebtables to Ethernet frames.
arptables cho ARP, và ebtables cho Ethernet frames.
In IPv6 networks, the ARP functionality provide by NDP(Neighbour Discovery Protocol).
Trong mạng máy tính của phiên bản IPv6, chức năng của ARP được cung cấp bởi Neighbor Discovery Protocol( NDP).
Matterhorn has to send a broadcast ARP message(destination FF:
Máy tính 1 phải gửi một ARP broadcast( đích FF:
ZWG 411.31, ARP 8, PGC 4905) is a spiral galaxy in the constellation Pisces.[2] It was discovered
MCG 1- 4- 31, ZWG 411.31, ARP 8, PGC 4905) là một thiên hà xoắn ốc trong chòm sao Song Ngư.[ 1]
Various software exists to both detect and perform ARP spoofing attacks, though ARP itself does not provide any methods of protection from such attacks.
Hiện có nhiều phần mềm để phát hiện và thực hiện các cuộc tấn công giả mạo ARP, mặc dù ARP chính nó không cung cấp bất kỳ phương pháp bảo vệ chống lại các cuộc tấn công như vậy[ 3].
In 1966, Nokia and Salora started developing the ARP standard(which stands for Autoradiopuhelin,
Nokia và Solora Oy phát triển chuẩn ARP( viết tắt của Autoradiopuhelin,
Your computer will then perform an ARP request on the network to find out what computer(identified by their Ethernet MAC address, shown in Figure 1 as the Physical address) has that IP address.
Máy tính sẽ thực hiện một yêu cầu ARP trên mạng để tìm ra máy tính gì( được nhận dạng bởi địa chỉ MAC Ethernet của chúng, hiển thị trong hình 1 như địa chỉ vật lý) có địa chỉ IP đó.
Neighbor Discovery Proxy(ND Proxy)(RFC 4389) provides a service similar to IPv4 Proxy ARP and allows bridging multiple network segments within a single subnet prefix when bridging cannot be done at the link layer.
Neighbor Discovery Proxy( ND Proxy)( RFC 4389) cung cấp một dịch vụ tương tự như IPv4 Proxy ARP và cho phép cầu nối nhiều phân đoạn mạng trong một single subnet prefix khi không thể kết nối được tại tầng liên kết.
RAM is also used for caching routing tables, routing metrics, and ARP tables and data that can speed up the process of packets forwarding.
RAM cũng được sử dụng để lưu trữ các bảng ARP, các bảng định tuyến, các chỉ số định tuyến và các dữ liệu khác có thể tăng tốc quá trình chuyển tiếp các gói.
ARP can also work the other way by a host on the LAN sending its MAC address to another machine on the LAN for preemptive caching unless the host is configured to not accept un-requested ARP replies.
ARP cũng có thể thực hiện bằng cách một máy tính trong LAN gửi địa chỉ MAC của nó đến các máy khác trong cùng mạng để được cache ưu tiên, trừ khi máy nhận được cấu hình từ chối những trả lời ARP không được yêu cầu.
which means that other applications(e.g., HTTP, SNMP, ARP, TCP/IP, etc.) can seamlessly run on the same wire as Profinet.
SNMP, ARP, giao thức TCP/ IP, vv) liền mạch có thể chạy trên cùng một dây như Profinet.
ARP members shall have no commercial interest in the appeal being considered and shall not have been personally involved in any matters relating to the appeal.
Các thành viên của ARP không có bất kỳ lợi ích thương mại nào với bên kháng cáo đang được xem xét và không liên quan tới bất kỳ hành động nào có liên quan tới bên kháng cáo.
Using Cain and Abel you can initiate a process called ARP cache poisoning, which is a man in the middle attack that takes advantage of the ARP protocol to route the traffic between two hosts through your computer.
Sử dụng Cain& Abel, bạn có thể khởi tạo một quá trình có tên gọi" tấn công Man- in- the- Middle- Giả mạo ARP Cache”, quá trình này được ví như một người ở giữa lợi dụng giao thức ARP để định tuyến lưu lượng giữa hai host thông qua máy tính của bạn.
Results: 107, Time: 0.0275

Top dictionary queries

English - Vietnamese