ASHTRAY in Vietnamese translation

['æʃtrei]
['æʃtrei]
gạt tàn
ashtray
cái gạt tàn thuốc
ashtray
ashtray

Examples of using Ashtray in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You used to have that exact same NASA ashtray on your coffee table. Wow.
Cô từng có cái gạt tàn NASA hệt như thế trên bàn cà phê. Chà.
HYDRA deserves its place on the ashtray, so your death would not bother me.
HYDRA xứng đáng với vị trí tàn lụi của nó trên cái gạt tàn, thế nên cái chết của anh cũng chẳng làm tôi quan tâm đâu.
Wow. You used to have that exact same NASA ashtray on your coffee table.
Cô từng có cái gạt tàn NASA hệt như thế trên bàn cà phê. Chà.
You're sorry you took the ashtray or the towel from the hotel, aren't you?
Ông hối hận vì đã lấy cái gạt tàn hoặc khăn tắm từ khách sạn, phải không?
Carson points at the ashtray on the desk and says:"They say you're the world's greatest salesman.
Carson chỉ vào cái gạt tàn trên bàn và nói:“ Họ nói bạn là người bán hàng vĩ đại nhất thế giới.
I'm not a smoker, however I would certainly envision not also cigarette smokers want to leave of a dining establishment smelling like an ashtray.
Tôi không phải là người hút thuốc, nhưng tôi sẽ tưởng tượng ngay cả những người hút thuốc cũng không muốn bước ra khỏi nhà hàng có mùi như cái gạt tàn.
I'm not a smoker, but I would imagine not even smokers want to walk out of a restaurant smelling like an ashtray.
Tôi không phải là người hút thuốc, nhưng tôi sẽ tưởng tượng ngay cả những người hút thuốc cũng không muốn bước ra khỏi nhà hàng có mùi như cái gạt tàn.
A laptop bag that's too small for a laptop is about as much use as an ashtray on a motorbike.
Một chiếc túi đựng laptop quá nhỏ so với máy tính xách tay cũng có công dụng tương đương với cái gạt tàn trên xe máy.
because generally speaking every konbini(convenience store) has an ashtray in front of their entrance and functions as a smoking area.
đều có khu hút thuốc với gạt tàn ở ngay trước lối vào.
I was telling your daughter about Morgan's kid and how it looks like she's got a little baby ashtray.
Tôi đang nói với con ông về con của Morgan con bé giờ giống như có một cái gạt tàn.
Just lift the ashtray, please. If you can take this around you.
Nếu ông có thể thực hiện việc xoay thế này xung quanh… Chỉ cần nhấc cái gạt tàn ra, xin vui lòng.
A golden pheasant like you shouldn't use a tin for an ashtray.
Một con gà lôi vàng như cô không nên sử dụng hộp thiếc thay cho cái gạt tàn.
ourdoor space arranged the table and the ashtray.
không gian bố trí bàn và cái gạt tàn.
The unique long oval shape design ashtray can be a part of a decoration at home, or place in your office will be a perfect choice too.
Thiết kế gạt tàn thiết kế hình bầu dục dài độc đáo có thể là một phần của trang trí tại nhà, hoặc đặt trong văn phòng của bạn cũng sẽ là một lựa chọn hoàn hảo.
Korean Central News Agency images showed Kim sitting behind a large wooden desk with a lamp and an ashtray, and occasionally staring out over the capital from his opulent white leather executive chair.
Cơ quan Thông tấn Trung ương Triều Tiên( KCNA) phát hành một số bức ảnh cho thấy ông Kim ngồi sau chiếc bàn gỗ lớn với một cái đèn và gạt tàn, thỉnh thoảng nhìn ra thủ đô từ chiếc ghế da trắng sang trọng của mình.
the Captain ends up hiring Lily as his new art consultant in" The Ashtray".
tuyển Lily làm cố vấn nghệ thuật cho ông trong tập" The Ashtray".
Her favorite technique to ease herself into the right frame of mind for work was to sit on her bed surrounded by cigarettes, ashtray, matches, a mug of coffee,
Kỹ thuật bà ưa dùng để nhẹ nhàng nhập tâm vào công việc là ngồi lên giường, xung quanh có thuốc lá, gạt tàn, diêm, một tách cà phê,
Fritz Heider looks at it like this: You are the person P; your child is the other O; the clay ashtray is the third element in the triangle X.
Fritz Heider nhìn sự việc đó như thế này: Bạn là một người( P); con bạn là một người khác( O); cái gạt tàn thuốc là bằng đất sét là yếu tố thứ ba trong tam giác( X).
radio, ashtray, cup-seat etc. The cab is designed to be nice looking
radio, gạt tàn, cốc cốc, vv Chiếc taxi được thiết
we have a positive sentiment relation towards our child, and our child has a positive unit relation with the clay ashtray.
con của bạn có quan hệ đơn vị tích cực với cái gạt tàn bằng đất sét.
Results: 102, Time: 0.0279

Top dictionary queries

English - Vietnamese