ATTACKER in Vietnamese translation

[ə'tækər]
[ə'tækər]
kẻ tấn công
attacker
assailant
hacker
attacker
hack
kẻ
guys
man
one
people
those
person
enemy
are
attacker
eyeliner
bị tấn công
be hit
was attacked
been hacked
hacked
got attacked
was assaulted
assaulted
was struck
hijacked

Examples of using Attacker in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
which is exactly what an attacker wants to do, by using the following methods.
đây chính xác là những gì mà hacker muốn, theo các phương thức sau.
on the victim's machine, which opens a port for attacker to connect.
trong đó nó mở một cổng để cho Attacker kết nối đến.
This poses a problem for the attacker, since it is then much harder to determine whether SQL injection exists in the application or not.
Nó đưa ra một vấn đề cho attack, thật khó để biết được Sql Injection tồn tại trong web application hay không.
Best way to fight a bigger and stronger attacker: Turn around and run.
Cách tốt nhất để chiến đấu với kẻ tấn công lớn hơn và mạnh hơn: Quay lại và chạy.
When Zhang saw a railway security guard had stopped one attacker and others came to attack him, Zhang went up to help.
Khi Zhang nhìn thấy một bảo vệ đường sắt chặn được một tên,những tên khác đang lao vào để hỗ trợ đồng bọn, anh đã xông tới để tiếp ứng.
Not only that, it is also the recognition that the attacker is bitterly fighting a war within himself.
Không chỉ vậy, đó cũng là sự thừa nhận kẻ tấn công chúng ta đang cay đắng chiến đấu trong cuộc chiến với nội tâm của chính họ.
However, just how much damage this attacker will be capable of depends on how the network is structured.
Tuy nhiên, mức độ thiệt hại của cuộc tấn công sẽ có phụ thuộc vào cách cấu trúc mạng.
Attacker then use the information in order to access certain websites in an unauthorised manner.
Những kẻ tấn công sau đó sử dụng thông tin cho mục đích truy cập trái phép vào một số trang web nhất định.
This means that even the most resourceful attacker cannot snoop on, or interfere with, your session.
Điều này có nghĩa rằng ngay cả những kẻ tấn công không thể tháo vát nhất thác thông tin trên, hoặc ảnh hưởng, thuyết trình của bạn.
In Anita's letter, she addressed her husband's attacker, saying,“I love you
Anita ngỏ lời với những người tấn công chồng của cô,
Some would study trends in attacker activity, while others are interested in surveillance features, early warning system, and prediction tools.
Một số sẽ nghiên cứu các xu hướng trong hoạt động tấn công, trong khi những người khác quan tâm đến tính năng giám sát, hệ thống cảnh báo sớm, và các công cụ dự đoán.
The wife of Westminster attacker Khalid Masood has said she is“saddened and shocked” by the atrocity,
Vợ của kẻ tấn công vào Westminster Khalid Masood nói bà rất" buồn
The wife of the Westminster attacker, Khalid Masood, has said she is“saddened and shocked” by the atrocity,
Vợ của kẻ tấn công vào Westminster Khalid Masood nói bà rất" buồn
That puts me goals in strength. I want an attacker who knows how to play in front, behind.
Khiến em say mê. Em muốn người tấn cần biết chơi phía trước, phía sau.
I told my attacker,"You have carried out your attack, but now I'm getting back on my tube.
Tôi bảo với kẻ tấn công mình," Bạn đã tấn công được tôi, nhưng hiện tại tôi vẫn trở lại là mình.
Essentially, one attacker distracts the mark, while the other briefly gains access to his
Về cơ bản, một trong những kẻ tấn công sẽ khiến đối tượng phân tâm,
His goal was to create an art that practitioners could use to defend themselves while also protecting their attacker from injury.
Mục tiêu là tạo ra một nghệ thuật mà các môn sinh có thể sử dụng để tự bảo vệ mình trong khi vẫn bảo vệ người tấn công khỏi bị thương.
Proper security in a complex system can also be hard to achieve because of the fundamental asymmetry between defender and attacker.
Khó có được hệ thống an ninh thích hợp trong một hệ thống phức tạp vì sự không đối xứng cơ bản giữa phòng ngự và tấn công.
Ms Mattner said the comments were"misleading" and had put her in danger by revealing details about her alleged attacker.
Cô Mattner nói những bình luận trên là" gây hiểu lầm" và đặt cô vào tình thế nguy hiểm khi tiết lộ chi tiết về đối tượng bị cho là đã tấn công cô.
The best way to protect them is without harming their attacker.
Cách tốt nhất là bảo vệ họ mà không gây tổn hại cho người đã tấn công họ.
Results: 412, Time: 0.0704

Top dictionary queries

English - Vietnamese