ATTACKERS in Vietnamese translation

[ə'tækəz]
[ə'tækəz]
kẻ tấn công
attacker
assailant
hacker
attacker
hack
những kẻ
those
people
person
one
man
guy
takers
tặc
hackers
pirates
hijackers
attackers
hacking
piracy

Examples of using Attackers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He said cyber warfare offered attackers the possibility of doing great harm for little cost.
Ông cho biết chiến tranh mạng đã cung cấp cho những kẻ tấn công khả năng gây hại lớn với chi phí thấp.
He said the victim told detectives that she knows at least one of her alleged attackers, but it's unclear how well they knew each other.
Nữ sinh quen biết với ít nhất 1 trong những kẻ tấn công nhưng không cho biết họ biết nhau bằng cách nào.
On one occasion, one of my best attackers had hurt her ankle- playing hockey- and couldn't play in a key game.
Có một lần, một trong những kẻ tấn công tốt nhất của tôi đã bị đau mắt cá- chơi bóng bầu dục- và không thể thi đấu trong một trận đấu quan trọng.
By forgiving my attackers I have become free of my trauma, fear, shame, humiliation and anger.
Bằng cách tha thứ cho những kẻ tấn công tôi đã khiến tôi thoát khỏi sự tổn thương, sự sợ hãi, xấu hổ, nhục nhã và tức giận.
What the attackers did before Facebook(FB) found and fixed the vulnerabilities
Những gì các hacker đã làm trước khi Facebook tìm thấy
If attackers are successful in compromising the organization's security, that is called a security breach.
Nếu những kẻ tấn công thành công trong việc xâm phạm bảo mật của tổ chức, điều đó được gọi là vi phạm bảo mật.
However, statistics for this quarter show that professional attackers, who perform complex DDoS attacks, are working hard even over the summer months.
Tuy nhiên, số liệu thống kê quý 2 năm nay cho thấy, những hacker chuyên nghiệp chuyên thực hiện các cuộc tấn công DDoS phức tạp vẫn hoạt động ngay cả trong những tháng hè.
The investigation also disclosed some evidence that the RottenSys attackers have already started turning millions of those infected devices into a massive botnet network.
Cuộc điều tra cũng tiết lộ một số bằng chứng cho thấy, các kẻ tấn công RottenSys đã bắt đầu chuyển hàng triệu thiết bị bị lây nhiễm thành mạng botnet khổng lồ.
The attackers used the information they obtained to steal 7.9 Bitcoin- worth $27,000 at the time- from at least six user accounts.
Những hacker đã sử dụng thông tin mà họ thu được để đánh cắp 7,9 Bitcoin- trị giá 27.000 đô la vào thời điểm đó- từ ít nhất sáu tài khoản của người dùng.
Cadot said all the attackers are believed dead,
Cadot tin rằng tất cả những tấn công đã chết,
Molins said two attackers' bodies were found at the Stade de France((stadium)) with explosives belts with batteries.
Ông Molins nói thi thể của hai kẻ tấn công được tìm thấy tại sân vận động Stade de France với dây nịt chứa chất nổ và pin.
But instead of running, the dog sits down with his back to his attackers, pretending he hasn't seen them yet and, just when they
Nhưng thay vì chạy, con chó ngồi xuống lưng người tấn công, giả vờ chưa thấy họ…
She told Sky News:“Before, when we tracked nation-state attackers, they usually perform cyberattacks which are aimed for confidential data and intelligence.
Ashley nói:" Trước khi chúng tôi theo dõi các kẻ tấn công quốc gia, họ thường thực hiện các cuộc tấn công mạng nhằm mục đích để giữ bí mật dữ liệu và trí thông minh.".
One of the four alleged attackers pled guilty to rape and murder and was sentenced to 32 years' imprisonment.
Một trong bốn kẻ tấn công bị cáo buộc đã phạm tội hiếp dâm và giết người và bị kết án 32 năm tù.
What's more, attackers can pack the malicious contract into a new block and publish it.
Hơn nữa, những hacker có thể tạo các hợp đồng thông minh độc hại và đóng gói nó vào một block mới và xuất bản nó.
We demand that the Turkish government bring these attackers to justice and ensure the safety of all journalists working in Turkey.
Chúng tôi yêu cầu chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ phải đưa những kẻ tấn công ra trước công lý và bảo đảm sự an toàn của tất cả các nhà báo làm việc tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Botnets act as a force multiplier for individual attackers, cyber-criminal groups
Botnet hoạt động như một hệ số nhân cho các kẻ tấn công cá nhân,
On April 21, Taliban attackers entered a key army base in the northern Balkh province.
Mới đây vào ngày 21/ 4, phiến quân Taliban đã tấn công vào một căn cứ quan trọng của quân đội Afghanistan tại phía bắc tỉnh Balkh.
This is where attackers successfully access data that they should not have been able to access.
Đây là nơi những kẻ tấn công truy cập thành công dữ liệu mà chúng không được phép.
Attackers can go as far as sending you to a sign-in page that is a close copy of a reliable,
Những kẻ tấn công còn có thể hướng bạn đến trang đăng nhập gần
Results: 1617, Time: 0.0619

Top dictionary queries

English - Vietnamese