AUGGIE in Vietnamese translation

cậu bé auggie

Examples of using Auggie in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the year-end graduation ceremony, Auggie is awarded the"Henry Ward Beecher Medal" which"honors students who have been notable or exemplary in certain
Tại buỗi lễ tốt nghiệp, Auggie được trao“ huy chương Henry Ward Beecher” vinh danh những học sinh nổi bật
we suspect it's going to be especially hard for 10-year-old Auggie Pullman.
chúng ta ngờ rằng sẽ đặc biệt khó khăn cho Auggie Pullman 10 tuổi.
Born with facial differences that, up until now, had prevented him from going to a mainstream school, Auggie becomes the most unlikely of heroes when he enters the local fifth grade.
Sinh ra với sự khác biệt trên khuôn mặt, cho đến bây giờ, đã ngăn cản anh ta đi đến một trường phổ thông chính, Auggie trở thành không có khả năng nhất về người anh hùng khi anh ta vào lớp học thứ năm của địa phương.
Born with facial differences that, up until now, have prevented him from going to a mainstream school, Auggie becomes the most unlikely of heroes when he enters the fifth grade at his local school.
Sinh ra với sự khác biệt trên khuôn mặt, cho đến bây giờ, đã ngăn cản anh ta đi đến một trường phổ thông chính, Auggie trở thành không có khả năng nhất về người anh hùng khi anh ta vào lớp học thứ năm của địa phương.
Born with facial differences that, up until now, have prevented him from going to a mainstream school, Auggie becomes the most unlikely of heroes when he enters the local fifth….
Sinh ra với sự khác biệt trên khuôn mặt, cho đến bây giờ, đã ngăn cản anh ta đi đến một trường phổ thông chính, Auggie trở thành không có khả năng nhất về người anh hùng khi anh ta vào lớp học thứ năm của địa phương.
Born with facial differences that, up until now, have prevented him from going to a mainstream school, Auggie becomes the most unlikely of heroes when he enters mainstream school on his fifth grade.
Sinh ra với sự khác biệt trên khuôn mặt, cho đến bây giờ, đã ngăn cản anh ta đi đến một trường phổ thông chính, Auggie trở thành không có khả năng nhất về người anh hùng khi anh ta vào lớp học thứ năm của địa phương.
Not only does Jack defend Auggie, but several other classmates:
Nhưng không chỉ có mình Jack bảo vệAuggie, mà những bạn khác trong lớp
In that sense, Auggie and Chuck's unknown locations could be thematically linked to families that anxiously awaited news about their loved ones in Vietnam.
Theo nghĩa đó, các địa điểm không xác định của Auggie và Chuck có thể được liên kết với việc các gia đình đang chờ đợi tin tức về người thân của họ ở Việt Nam.
He is best known for his breakthrough role as Auggie Matthews on the Disney Channel original series Girl Meets World,
Nổi tiếng với vai diễn đột phá của mình như Auggie Matthews trên bản gốc loạt Disney Channel Girl Meets World,
memorable… It's Auggie and the rest of the children who are the real heart of Wonder, and Palacio captures the voices of girls and boys,
đáng nhớ… Auggie và những đứa trẻ còn lại đều là trái tim thực sự của‘ Wonder',
wearing mask-like makeup that rearranges his features, gracefully inhabits the role of Auggie not only by showing his pain and vulnerability, but also by convincing
cực kỳ tài tình khi vào vai của Auggie không chỉ thể hiện được nỗi đau
the larger community all struggle to discover their compassion and acceptance, Auggie‘s extraordinary journey will unite them all
chấp nhận nhau, hành trình phi thường của Auggie sẽ kết hợp tất cả bọn họ
the larger community all struggle to find their compassion and acceptance, Auggie‘s extraordinary journey will unite them all
sự chấp nhận của họ, thì hành trình phi thường của Auggie sẽ kết hợp cả nhóm,
Thanks, Auggie.
Cảm ơn Auggie.
Auggie. Come on.
Thôi nào. Auggie.
Oh, no, Auggie, pick up. Auggie! Auggie!
Ôi, không, Auggie, nhấc máy đi. Auggie! Auggie!
Auggie. Come on.
Auggie. Thôi nào.
Auggie. Nice boots.
Auggie. Đôi dày đẹp đó.
Auggie fights with cockroaches.
Auggie chiến đấu với gián.
And now Auggie.
Giờ là Auggie.
Results: 318, Time: 0.0303

Top dictionary queries

English - Vietnamese