Examples of using Auggie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giàu cảm xúc và đáng nhớ… Auggie và những đứa trẻ còn lại đều là trái tim thực sự của‘ Wonder',
Auggie và những đứa trẻ còn lại đều là trái tim thực sự của' Wonder',
Nổi tiếng với vai diễn đột phá của mình như Auggie Matthews trên bản gốc loạt Disney Channel Girl Meets World,
đáng nhớ… Auggie và những đứa trẻ còn lại đều là trái tim thực sự của‘ Wonder',
cực kỳ tài tình khi vào vai của Auggie không chỉ thể hiện được nỗi đau
Thôi nào. Auggie.
Cảm ơn Auggie.
Auggie. Thôi nào.
Ôi, không, Auggie, nhấc máy đi. Auggie! Auggie!
Giờ là Auggie.
Auggie. Thôi nào.
Nhìn bố này, Auggie.
Chắc em là Auggie.
Thôi nào. Auggie.
Giỏi lắm, Auggie.
Auggie chiến đấu với gián.
Auggie. Giày đẹp đấy.
Em chắc hẳn là Auggie.
Tên tôi là Auggie Pullman.
Auggie. Đôi dày đẹp đó.