AVIS in Vietnamese translation

Examples of using Avis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in the period of 2012- 2014, Avis Vietnam achieved the second fastest growth rate in Asia, behind only Taiwan; In 2016, Avis Budget awarded the“Asian long service Avis 5 years” award,
trong giai đoạn năm 2012- 2014, Avis Việt Nam đạt tốc độ tăng trưởng đứng thứ 2 tại châu Á, chỉ sau Đài Loan; năm 2016, được Avis Budget trao tặng giải thưởng“ Asian long service Avis 5 years”, và mới đây nhất,
the former head of Avis Rent-a-Car described how he had his executives spend time every month working behind a rental counter, and similar versions of this activity were documented many years ago in HBR and elsewhere.
cựu chủ tịch của hãng Avis Rent- a- Car đã mô tả về việc ông đã bắt các thành viên ban quản trị của mình tháng nào cũng phải làm việc như các nhân viên thu ngân, và các hình thức tương tự như hành động này cũng được đề cập đến trong các tài liệu cách đây hàng năm của HBR và ở một số nơi nào đó.
AVIS-“We try harder.”.
Avis- Chúng tôi cố gắng hơn nữa.
Find AVIS in other countries.
Avis ở các nước khác.
AVIS jubilantly celebrates road show in 03 regions of Vietnam.
AVIS Việt Nam TIiếp tục trên con đường phát triển.
Use now this AVIS discount code and you will get… More.
Sử dụng mã giảm giá tại AVIS này và bạn sẽ nhận được… Hơn.
AVIS Coupon Code with 30% discount for Car Rental!
AVIS Coupon Code với 30% giảm giá cho thuê xe!
Coupon with Up to 10% off monthly rentals on AVIS.
Phiếu giảm giá lên đến 10% tắt cho thuê hàng tháng trên AVIS.
The most used coupon code for AVIS: use it now… More.
Mã phiếu giảm giá sử dụng nhiều nhất cho AVIS: sử dụng nó bây giờ… Hơn.
Special rates with our partners(AVIS, SKISET).
Giá đặc biệt với các đối tác của chúng tôi( AVIS, SKISET).
Up to 30% off car rental base rates on AVIS!
Đến 30% tắt xe lãi suất cơ bản cho thuê trên AVIS!
The car rental companies AVIS, Budget, Hertz, Europcar and National all have
Các công ty cho thuê xe hơi Avis, Budget, Hertz,
On October 24 th, 2007, AVIS Hanoi operating department
Ngày 24/ 10/ 2017, phòng điều hành AVIS Hà Nội
Use this AVIS Code for an extra 30% discount on your car rental! Less.
Sử dụng Mã AVIS này cho thêm 30% giảm giá cho thuê xe của bạn! Ít.
Some examples of car hire insurance locations include AVIS and Hertz.
Một số ví dụ về các địa điểm bảo hiểm cho thuê xe hơi bao gồm AVIS và Hertz.
This promotional code for RentalCars work only for AVIS and you get 25% discount Less.
Quảng cáo này mã cho RentalCars chỉ làm việc cho THUÊ và bạn nhận 25% giảm giá Ít.
As a result, AVIS Vietnam has achieved initial success, specifically, in the period of 2012- 2014,
Nhờ đó, AVIS Việt Nam đã có được những thành công bước đầu,
I am pleased to welcome the“Arance di Natale” Association of Camisano Vicentino, AVIS of Montegranaro and the Province of Brinidisi,
Cha vui mừng đón tiếp Hiệp Hội“ Arance di Natale” của vùng Camisano Vicentino, Hội AVIS vùng Montegranaro
Since its inception, AVIS Vietnam has inherited the value from AVIS International, and has plenty of room to grow in a young,
Ngay từ ngày đầu thành lập, AVIS Việt Nam được kế thừa những giá trị từ AVIS quốc tế,
Assessing the practicality of these solutions, AVIS Hanoi operating department said that the proposals proposed by Edenred are very reasonable
Đánh giá mức độ thực tiễn của các giải pháp này, phòng điều hành AVIS Hà Nội cho rằng những đề xuất mà đối tác Edenred đưa
Results: 152, Time: 0.0455

Top dictionary queries

English - Vietnamese