BACKSEAT in Vietnamese translation

[bæk'siːt]
[bæk'siːt]
ghế sau
back seat
backseat
rear seat
backseat
phía sau
behind
rear
back
aft
backwards
back side
băng ghế phía sau
rear bench
backseat

Examples of using Backseat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the backseat were a male in his 20s with“normal hair” who wore black jeans
Trên băng ghế sau là một nam thanh niên với" đầu tóc bình thường",
The recent deaths of twins in the backseat of their father's car is yet another reminder of how tragedies can occur when the brain….
Cái chết của cặp song sinh ở hàng ghế sau xe của cha họ là một lời nhắc nhở khác về cách bi kịch có thể xảy ra khi tàu.
With a dash on the backseat, that's me with a clip full of black ink.
Với một dấu gạch ngang trên băng ghế sau, đó là tôi với một clip đầy mực đen.
Pope Francis blesses the faithful from the backseat of his car as he leaves the Quirinale Presidential palace.
Đức Giáo Hoàng Francis vẫy chào cho các tín hữu từ băng ghế sau của chiếc xe của mình khi rời cung điện Tổng thống Quirinale.
I swiveled around and screamed when I saw Peter Van Houten sitting in the backseat.
Tôi quay nhìn xung quanh và thét lên khi thấy Peter Van Houten đang ngồi ở băng ghế sau.
I take Uber and read in the backseat,” he says.
ngồi đọc sách ở ghế phía sau.".
When I was a kid, the only way that I saw movies was from the backseat of my family's car.
Hồi bé thơ, tôi chỉ được xem phim từ hàng ghế sau chiếc xe hơi của gia đình.
When I was a kid, the only way I was able to see a movie from the backseat of my family's car at the drive-in.
Hồi bé thơ, tôi chỉ được xem phim từ hàng ghế sau chiếc xe hơi của gia đình.
little Chris got the flu and threw up all over the backseat.
đã nôn tung tóe ra khắp ghế sau của xe.
The small voice of Reynolds' four-year-old daughter, who witnessed the shooting from the backseat of the car, punctuates it as well.
Giọng nói nhỏ của Reynold' con gái bốn tuổi, người chứng kiến vụ nổ súng từ hàng ghế sau của chiếc xe, cũng nhấn mạnh nó.
A woman can be seen sitting in the backseat of this car.
Có thể nhìn thấy hình một người phụ nữ ngồi ở băng ghế sau của chiếc xe này.
Notarbartolo and Speedy just had to burn the incriminating evidence sitting in a garbage bag in the backseat.
Notarbartolo và Speedy giờ chỉ cần đốt các bằng chứng buộc tội được để ở túi đựng rác ở hàng ghế phía sau.
It shows the leader sitting beside General Võ Nguyên Giáp in the backseat of a car.
Bức ảnh cho thấy vĩ lãnh tụ ngồi bên cạnh đại tướng Võ Nguyên Giáp ở băng ghế sau trong xe hơi.
Notarbartolo and Speedy just had to burn the incriminating evidence sitting in a garbage bag in the backseat.
Notarbartolo và Speedy giờ chỉ phải đốt các chứng cứ phạm pháp đang nằm trong một chiếc túi rác ở băng ghế sau.
Dedalus's top hat was visible between Aunt Petunia and Dudley in the backseat.
Thấy nhô lên cái nón chóp của Dedalus giữa hai bên là dì Petunia và Dudley ở băng ghế sau.
FIFTEEN Three hours after my flight landed in Peshawar, I was sitting on shredded upholstery in the backseat of a smoke-filled taxicab.
Ba giờ sau khi chuyến bay của tôi hạ cánh xuống Peshawar, tôi đang ngồi trên tấm đệm rách nát ở hàng ghế sau của một chiếc taxi toả đầy khói.
Okay, but… what if your desires have been in the backseat long enough?
Được nhưng… Điều gì sẽ xảy ra nếu mong muốn của bạn đã ở hàng ghế sau đủ lâu?
I mean, I know there's nothing more annoying than a backseat torturer, but, please, come on.
Ý tôi là, tôi biết không có gì phiền phức hơn là… tra tấn khi bị trói trên ghế, nhưng mà làm ơn.
Even if you can't see your child or pet in the backseat(especially if he's in a rear-facing car seat or lays down on the floor), the object should
Ngay cả khi bạn không thể nhìn thấy con bạn ở ghế sau( đặc biệt
From the backseat, he calculated how many cigarettes per day his grandmother smoked, how many puffs she took per cigarette,
Từ ghế sau, cậu tính toán một ngày bà hút bao nhiêu điếu thuốc,
Results: 213, Time: 0.0842

Top dictionary queries

English - Vietnamese