BACTERIA in Vietnamese translation

[bæk'tiəriə]
[bæk'tiəriə]
vi khuẩn
bacteria
microbial
microbe
bacteriological
bacteriophage
germ
bacteria
the bacterial

Examples of using Bacteria in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, these studies did not study gut bacteria, and the differences between types played an important role.
Tuy nhiên, những nghiên cứu này đã không nghiên cứu về vi khuẩn ruột, và sự khác nhau giữa các loại có vai trò quan trọng.
If we were bacteria, constantly buffeted by thermal movements of molecules,
Nếu chúng ta đã là những bacteria, liên tục bị những chuyển động nhiệt[ 39]
But because the process is so energy-expensive, those bacteria only flipped those genes when needed.
Nhưng vì quá trình quá tốn kém năng lượng, các khuẩn đó chỉ bật những gien ấy khi cần thiết.
Kimchi contains the lactic acid bacteria Lactobacillus kimchii, as well as other lactic acid bacteria that may benefit digestive health(25, 26).
Kim chi chứa nhiều vi khuẩn axit lactic Lactobacillus kim chi, cũng như các loại vi khuẩn axit lactic khác có lợi cho hệ tiêu hoá( 25, 26).
The development and spread of antibiotic-resistant bacteria is evidence for the process of evolution of species.
Sự phát triển và lan truyền của khả năng kháng kháng sinh ở vi khuẩn là bằng chứng cho quá trình tiến hóa của các loài.
The report focuses on resistant bacteria, but uses the broader term antimicrobial because surveillance data tend to be collected under this heading.
Báo cáo này tập trung vào các vi khuẩn kháng thuốc nhưng dùng thuật ngữ kháng thuốc rộng hơn vì số liệu theo dõi thường được thu thập theo tiêu đề này.
We will also discuss how the bacteria works, the best ways to avoid infection, and recent research into preventing the disease.
Chúng tôi cũng sẽ thảo luận về cách thức hoạt động của vi khuẩn, cách tốt nhất để tránh nhiễm trùng và nghiên cứu gần đây về phòng ngừa bệnh.
He literally fights bacteria and viruses in other people, with his friends.
Anh ta chiến đấu theo nghĩa đen với vi khuẩn và virus trong cơ thể người khác, cùng với bạn anh ta.
This inhibits the growth of bacteria in the urinary tract, according to the Johns Hopkins Medicine health library.
Điều này ức chế sự vững mạnh của vi trùng trong đường tiết niệu, theo Thư viện sức khỏe y khoa Johns Hopkins.
One single bacteria cell can multiply to become more than 8 million cells in less than 24 hours.
Một tế bào mầm duy nhất có thể trở thành hơn 8 triệu tế bào trong vòng chưa đầy 24 giờ.
In a sealed box environment, bacteria growth on seeded plates was reduced by 38 percent after 20 hours of exposure to the essential oil combination.
Trong môi trường hộp kín, sự phát triển của vi khuẩn trên các đĩa hạt đã giảm 38% sau 20 giờ tiếp xúc với hỗn hợp dầu thiết yếu.
The study focused on beneficial or“good” bacteria naturally found in the human microbiome.
Nghiên cứu tập trung vào các vi khuẩn có lợi hoặc“ rất tốt” tự nhiên được tìm thấy trong vi sinh vật của con người.
Eukaryotes, bacteria, archaea and viruses have on average 15145, 3200, 2358 and 42 proteins respectively coded in their genomes.[13].
Sinh vật nhân thật, vi khuẩn, vi khuẩn cổ và vi rút tương ứng có trung bình 15145, 3200, 2358 và 42 protein được mã hóa trong bộ gen của chúng.[ 8].
So there is nothing surprising in the study, 16,000 people found bacteria on a plate to be washed by hand.
Người ta tìm thấy trên 16,000 vi khuẩn trên một cái bát, đĩa được rửa bằng tay.
They are"good" or"friendly" bacteria that are already present at high levels in the digestive system of breastfed babies.
Đó là những loại vi khuẩn“ tốt” hoặc“ thân thiện” hiện diện với mức độ cao trong hệ thống tiêu hóa của trẻ bú sữa mẹ.
Side effects of contact lenses also increase the risk of eye damage since bacteria and other infection-causing representatives can accumulate on them.
Kính áp tròng cũng làm tăng nguy cơ tổn thương mắt do vi khuẩn và các tác nhân gây nhiễm trùng khác có thể tích tụ trên chúng.
When food moves into the intestine, the process of digestion involving bacteria can release hydrogen, carbon dioxide,
Khi thức ăn di chuyển vào ruột, quá trình tiêu hóa liên quan đến vi khuẩn có thể giải phóng hydro,
certain types of bacteria, viruses, and fungi,
một số loại vi khuẩn, vi rút và nấm,
diseases have been recorded; most are caused by bacteria, viruses, or parasites that can be foodborne.
hầu hết đều do vi khuẩn, vi- rút hoặc kí sinh trùng gây ra.
The researchers explain that these three bacteria produce a metabolic byproduct called butyrate, which has been shown to improve colon health.
Các nhà nghiên cứu giải thích rằng ba loại vi khuẩn này tạo ra một sản phẩm phụ trao đổi chất gọi là butyrate, được chứng minh là cải thiện sức khỏe đại tràng.
Results: 17048, Time: 0.0814

Top dictionary queries

English - Vietnamese