BALDNESS in Vietnamese translation

['bɔːldnəs]
['bɔːldnəs]
hói đầu
baldness
bald
balding
male pattern baldness
chứng hói đầu
baldness
male pattern baldness
rụng tóc
hair loss
alopecia
hair fall
lose hair
hair shedding

Examples of using Baldness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
cover baldness, or as part of a uniform or religious costume.
che đầu hói, hoặc như một phần của trang phục đồng phục hoặc tôn giáo.
cover baldness, or as part of a uniform or religious costume.
che đầu hói, hoặc như một phần của trang phục đồng phục hoặc tôn giáo.
cover baldness, or as part of a uniform or religious dress.
che đầu hói, hoặc như một phần của trang phục đồng phục hoặc tôn giáo.
Mr Masatomo Sasaki, 64, a first-time participant at the tournament, said he used to feel insecure about his baldness but now feels differently.
Ông Masatomo Sasaki( 64 tuổi), lần đầu tham gia trò chơi này cho biết trước kia ông cảm thấy không tự tin về chiếc đầu hói nhưng giờ đã nghĩ khác.
their front hairline and rarely experience complete baldness.
ít khi trải nghiệm đầu hói hoàn toàn.
Minoxidil is licensed to treat both male- and female-pattern baldness, but is not specifically licensed to treat alopecia areata.
Minoxidil được cấp phép để điều trị cả nam và nữ bị hói đầu, nhưng không được cấp giấy phép đặc biệt để điều trị rụng tóc từng vùng.
There will be baldness on all of their heads, and every beard will be shaven.
Sẽ có hói trên tất cả các đầu, và mỗi râu sẽ phải cạo râu.
They shall not make baldness upon their head, neither shall they shave off the corner of their beard,
Các thầy tế lễ chớ nên làm sói trên đầu; chớ cạo mép râu mình,
This image shows the Hamilton-Norwood scale which grades Male pattern baldness from stages 1 to 7.
Theo mô hình Hamilton- Norwood hói đầu kiểu nam từ giai đoạn 1 đến 7 tiến triển như sau.
even in women, and even complete baldness.
thậm chí hói hoàn toàn.
on the scalp or other parts of the body, and can ultimately cause baldness across the entire body.
cuối cùng có thể gây ra hói toàn bộ cơ thể.
hair replacement techniques that are available, although hair replacement surgery cannot help those who have total baldness.
phẫu thuật thay tóc không thể là cứu cánh cho những người hói hoàn toàn.
this is baldness of the forehead but the man is clean.
đó là sói trán, người ấy sạch.
However this does not mean that there aren't other factors that contribute to thinning hair and baldness.
Tuy nhiên, điều này không có nghĩa là không có các yếu tố khác góp phần làm tóc mỏng và hói.
According to a story from the Bible, God sent two bears to kill 42 children only because they were joking because of a man's baldness.
Trong Kinh Thánh, Thiên Chúa gửi hai con gấu để giết 42 trẻ em vì họ đã nhạo báng một người đàn ông cho là hói.
such as baldness have a higher chance of becoming permanently bald with the use of trenbolone acetate.[13] In women, voice deepening, hirsutism,
chẳng hạn như hói đầu có nguy cơ bị hói vĩnh viễn cao hơn khi sử dụng trenbolone acetate.[
In case you have the same problem, it might difficult you to accept baldness as you have never seen yourself without hair in front of a mirror or aren't used to see yourself without hair.
Trong trường hợp bạn có cùng vấn đề này, có thể bạn khó chấp nhận chứng hói đầu vì khi đứng trước gương bạn không quen thấy bản thân không có tóc.
If you find no baldness or breakage of the fur tip or dark fur,
Nếu bạn thấy không có hói đầu hoặc gãy đầu lông
They also contain L-arginine, an amino acid that helps in treating baldness in males, and the presence of Omega-3 fatty acid in peanuts promotes the healthy growth of hair.
Chúng cũng chứa L- arginine, một loại axit amin giúp điều trị chứng hói đầu ở nam giới và sự hiện diện của axit béo Omega- 3 trong đậu phộng thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của tóc.
People are all different, and the factors that cause hair loss or baldness are varied,
Mọi người đều tất cả khác nhau, và các yếu tố có thể gây rụng tóc hoặc hói đầu rất đa dạng,
Results: 197, Time: 0.031

Top dictionary queries

English - Vietnamese