BALI in Vietnamese translation

bali
balinese

Examples of using Bali in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I should have been sitting in Bali right now.
Anh vốn đã nên ở Myanmar vào lúc này.
This is the highest mountain in Bali Island.
Đây là ngọn núi cao nhất của đảo Bali Indonesia.
Definitely one of the best spa in Bali.
Chắc chắn một trong những SPA tốt nhất ở Paris.
Helmut is really pleased with his decision to move to Bali.
Vì thế, Shu hoàn toàn hài lòng với quyết định chuyển sang Myanmar.
a lot of things, mostly about Bali.
chủ yếu là về Paris.
The carrier also postponed five other Bali flights.
Hãng hàng không này cũng hoãn 5 chuyến bay khác khởi hành từ Bali.
Little Cat, Bali not a done deal.
Cat Nhỏ, thỏa thuận với Bali vẫn chưa kết.
You wanna dance on a beach in Bali?
Cô muốn nhảy ở Bazin?
I should've been sitting in Bali right now.
Anh vốn đã nên ở Myanmar vào lúc này.
Tanah Lot, a rock formation off the Indonesian island of Bali.
Tanah Lot- một khối đá của đảo Bali của Indonesia.
Receive 5% off your accommodation to Bali.
Nhận được 5% TẮT Đặt phòng của bạn để Krabi.
Lombok Island neighbors Bali.
Đảo Lombok- hàng xóm của đảo Bali.
The beautiful temples of Bali Island.
Những ngôi đền đẹp trên đảo Bali.
The Most Sacred Sites in Bali You Should Know About.
Những khách sạn nóng nhất ở Paris bạn nên biết về.
including the“iKON SUMMERTIME SEASON 2 in Bali” DVD to be released August 23rd.
bao gồm“ iKON SUMMERTIME SEASON 2 IN BALI” sẽ được phát hành vào ngày 23 tháng 8.
Like many other areas in Indonesia, Bali residents use Rupiah with a rate of IDR1= VND1.59(it may change depending on the time).
Cũng giống nhiều khu vực khác ở Indonesia, người dân đảo Bali sử dụng đồng tiền Rupiah có tỷ giá 1IDR= 1.59 VND( có thể thay đổi lên xuống tuỳ thời điểm).
Every six months according to the 210-day Bali Pawukon cycle, the birthday celebration of a large temple is held at the temple.
Cứ sáu tháng một lần theo chu kỳ Pawukon 210 ngày của Bali, lễ kỷ niệm đền thờ lớn được tổ chức tại đền thờ.
the Indonesian islands of Bali and Java, from which they derive their names.
giống mèo trên các đảo Bali và Java của Indonesia, chính vì vậy, tên của chúng được đặt theo tên địa danh này.
If you're not careful, you might leave your Bali vacation with injuries or disease, instead of good memories.
Nếu bạn không cẩn thận, chuyến đi đến Bali, Indonesia, có thể làm cho bạn bị chấn thương hoặc bệnh tật, thay vì những kỷ niệm đẹp.
The Hanging Gardens of Bali one of the most breathtakingly designed villa resorts to grace the northern part of the Ayung River Valley in Payangan.
Hanging Gardens Ubud là một trong những khu biệt thự nghỉ dưỡng được thiết kế ngoạn mục nhất để làm duyên cho phần phía Bắc của Thung lũng sông Ayung ở Payangan.
Results: 4171, Time: 0.0678

Top dictionary queries

English - Vietnamese