Examples of using Bali in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cặp đôi đã có chuyến du lịch cùng nhau tới Bali.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bali.
Những điều cần làm ở Bali.
Tôi thấy một quán cà phê Hard Rock ở Bali.
Bên cạnh đó, bạn cũng có thể nhận được Thẻ Ngày Finns Bali.
Điển hình là Bảo tàng Bali.
Kết thúc tour tại Bali.
Khi nói tới đất nước Indonesia, người ta sẽ nghĩ ngay tới Bali.
Bạn đã luôn luôn muốn đến Bali?
Chắc chắn cậu trai không tìm thấy bản thân ở Bali.
Designed by Thiết Kế Web BaLi.
Nói chung là có rất nhiều thứ để khám phá tại Bali.
Tại sao tôi yêu Bali.
Làm thế nào để tận hưởng một ngày cuối tuần dài ở Bali.
Sau đó, nó đánh tôi: Tôi ở Bali.
Bạn đã đến Bali Zoo?
Sau đó, nó đánh tôi: Tôi ở Bali.
Tôi nói," Ông đã bảo tôi nên trở lại Bali này.
Kết thúc tour tại Bali.
Tuần nữa em đi Bali.