BARKS in Vietnamese translation

[bɑːks]
[bɑːks]
sủa
bark
bright
snark
yapping
barking-and
clear
barks
vỏ
shell
case
cover
housing
peel
bark
skin
crust
enclosure
pods

Examples of using Barks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
translated by Coleman Barks.
được dịch bởi Coleman Barks.
trees, barks, topography, and architecture.
cây, vỏ cây, địa hình và kiến trúc.
count the number of times the dog barks.
đếm số lần chó sủa.
translated by Coleman Barks.
được dịch bởi Coleman Barks.
In 1987 Jack Kirby was one of the three inaugural inductees of the Will Eisner Comic Book Hall of Fame, along with Will Eisner and Carl Barks.
Năm 1987, ông là một trong ba người đầu tiên giành giải thưởng Will Eisner Comic Book Hall of Fame cùng với Carl Barks và Jack Kirby.
Beauty: Beauty booster with active ingredients from barks, twigs, leaves and herbs.
Beauty: Beauty booster với các thành phần hoạt tính từ barks, cành cây, lá và thảo mộc.
Carl Barks and Jack Hannah.
Carl Barks và Jack Hannah.
This all takes place with excited sharp barks, growls and playful nips to neck,
Tất cả điều này diễn ra với tiếng sủa sắc nhọn đầy phấn khích,
It is intelligent, good companion and can be used as a perfect guard dog because it barks once it hears any low sound in the dark.
Nó là một người bảo vệ và trông nhà tốt bởi vì nó sẽ sủa khi nghe thấy những âm thanh nhỏ được thực hiện trong bóng tối.
Their riotous barks have made them as much of a hallmark of the islands as any of the areas other unique species.
Tiếng sủa náo loạn của chúng đã khiến chúng trở thành một dấu ấn của các hòn đảo như bất kỳ khu vực nào khác.
If you stop and throw stones at every dog that barks, you will never get there.
Nếu bạn dừng lại và ném đá vào từng con chó đang sủa vào bạn, bạn sẽ chẳng bao giờ tới đích được”.
Peps little tail wags and barks led to some of the most amazing musical performances.
Những cái vẫy đuôi nhỏ của Peps và tiếng sủa dẫn đến một số màn trình diễn âm nhạc tuyệt vời nhất.
Slobodchikoff is amassing thousands of videos of dogs showing various barks and body movements.
Ông Slobodchikoff đang tích lũy hàng ngàn video về tiếng sủa và chuyển động cơ thể của các giống chó khác nhau.
developed to extract and concentrate essences from flowers, barks, seeds, and other sources.
cô đọng tinh chất từ các bông hoa, vỏ cây, hạt giống, và các nguồn khác.
Budapest, and colleagues have produced evidence that dog barks contain information that people can understand.
đã tìm ra bằng chứng cho thấy, tiếng sủa của chó chứa đựng thông tin mà con người có thể hiểu.
Black Pete was the only other major character from the Mickey Mouse comic strip to feature in Barks' new Donald Duck universe.
Black Pete là nhân vật duy nhất trong truyện tranh của Mickey Mouse đã xuất hiện trong thế giới Donald Duck mới của Barks.
I don't know what you're doing out there, but I pay you to work,” he barks.
Tôi không biết cô đang làm gì ngoài đó, nhưng tôi trả tiền để cô làm việc đấy,” anh ta hét.
Pete was the only other major character from the Mickey Mouse comic strip to feature in Barks' new Donald Duck universe.
Black Pete là nhân vật duy nhất trong truyện tranh của Mickey Mouse đã xuất hiện trong thế giới Donald Duck mới của Barks.
At Trømso's remote Wilderness Centre, 300 dogs excitedly herald your arrival with barks and happy cries.
Tại Trung tâm Hoang dã xa xôi của Trømso, 300 chú chó hào hứng báo trước sự xuất hiện của bạn với tiếng sủatiếng khóc vui vẻ.
They have a tendency to bully other dogs and barks at other animals.
Chúng có xu hướng bắt nạt những con chó và tiếng sủa khác ở những động vật khác.
Results: 168, Time: 0.0643

Top dictionary queries

English - Vietnamese