BE HELPFUL WHEN in Vietnamese translation

[biː 'helpfəl wen]
[biː 'helpfəl wen]
hữu ích khi
useful when
helpful when
beneficial when
is useful if
handy when
is helpful if
giúp ích khi
help when
helpful when
rất có ích khi
in handy when
be helpful when

Examples of using Be helpful when in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This can be helpful when you want to count the number of unique values in a column, or use a list of unique values for other operations.
Điều này có thể hữu ích khi bạn muốn đếm số lượng các giá trị duy nhất trong một cột, hoặc dùng danh sách các giá trị duy nhất cho các thao tác khác.
This might be helpful when‘calibrating' coffee descriptors to other tasters' experiences, or designing taste descriptors that are intelligible to the maximum number of people.
Điều này có thể hữu ích khi hiệu chỉnh mô tả cà phê của người hâm mộ đối với những người nếm thử kinh nghiệm khác, hoặc thiết kế mô tả hương vị dễ hiểu cho số lượng người tối đa.
arrows to existing shapes, keeping them together may be helpful when you need to move them, manipulate them,
việc giữ chúng lại với nhau có thể hữu ích khi bạn cần di chuyển chúng,
Additionally, Russia would not be helpful when it comes to China's claims in the South China Sea
Ngoài ra, Nga sẽ không tạo được lợi ích gì khi nói đến các yêu sách của Trung Quốc ở Biển Đông
The formula can be helpful when you have really long strings in your cells and need to make
Công thức sẽ rất hữu ích khi bạn có một chuỗi ký tự dài trong ô tính
In other words, this note should be helpful when you are just getting started in your graduate program, as well as later when you start to write your thesis.
Nói cách khác, lưu ý này sẽ có ích khi bạn chỉ nhận được bắt đầu trong chương trình sau đại học của bạn, cũng như sau khi bạn bắt đầu viết luận án….
Advancements in testing technology have made it difficult to fake tests, but knowing the differences between the tests can be helpful when it comes to your specific situation.
Những tiến bộ trong công nghệ xét nghiệm đã khiến cho việc làm giả kết quả rất khó khăn, nhưng biết sự khác nhau giữa các phương pháp xét nghiệm có thể rất hữu ích khi bạn rơi vào một tình huống bất đắc dĩ.
And, while a lawyer may be helpful when it comes to all things legal and oratorical in the courtroom, it often takes
Và, trong khi một luật sư có thể hữu ích khi nói về tất cả những điều hợp pháp
They sometimes can be helpful when you're trying to be diplomatic(and are useful in emails when you only have words to convey meaning),
Đôi lúc chúng có thể giúp ích khi bạn muốn ngoại giao tốt( và cũng hữu dụng với email khi bạn chỉ có
to the bigger picture, all of which can be helpful when it's time to sell.
tất cả đều có thể hữu ích khi nó là thời gian để bán.
to the bigger picture, all of which can be helpful when it's time to sell.
tất cả đều có thể hữu ích khi nó là thời gian để bán.
It's helpful when you want to capture something quickly.
hữu ích khi bạn cần chụp nhanh một cái gì đó.
These tools are helpful when it comes to tackling problems quickly.
Những biện pháp này rất hữu ích khi nói đến việc giải quyết nhanh các vấn đề.
This is helpful when you do not wish to.
Tính năng này tỏ ra hữu ích khi bạn không muốn cho người.
This is helpful when you need.
Điều nầy rất có ích khi bạn cần.
Some definitions are helpful when trying to separate the two.
Một số định nghĩa rất hữu ích khi cố gắng tách biệt hai khái niệm này.
Of consumers say UGC is helpful when they're making purchasing decisions.
Người tiêu dùng nói rằng UGC hữu ích khi họ đưa ra quyết định mua hàng.
That is helpful when you are looking for an English language menu.
Điều này rất hữu ích khi bạn muốn tìm thành ngữ tiếng Anh.
This is helpful when you do not wish to.
Cách này hữu ích khi bạn không muốn.
Definitions are helpful when trying to separate the two.
Một số định nghĩa rất hữu ích khi cố gắng tách biệt hai khái niệm này.
Results: 65, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese