BE HIGHLY in Vietnamese translation

[biː 'haili]
[biː 'haili]
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
được đánh giá cao
well-regarded
highly-regarded
critically-acclaimed
highly-rated
be appreciated
are highly
highly rated
acclaimed
is overrated
highly acclaimed
have
there are
can
got
may
yes
features
available
contains
được rất cao
is so high
be highly

Examples of using Be highly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In reality, it may be highly complex and include dozens of sources.
Trong thực tế, cơ cấu vốn có thể là rất phức tạp và bao gồm hàng chục nguồn.
It can also be highly useful for all the beginners out there who tend to get confused with the vastness of Git.
Nó cũng có thể được rất hữu ích cho tất cả những người mới bắt đầu ra có những người có xu hướng bị lẫn lộn với sự rộng lớn của Git.
These can be highly useful for people who like to keep things as natural
Đây có thể là rất hữu ích cho những người muốn giữ những thứ
In this sense, self-service will be highly dependent on voice-driven assistants, chatbots and AI that will, first and foremost, support customers with their queries.
Nghĩa là tự phục vụ sẽ phụ thuộc rất nhiều vào trợ lý điều khiển bằng giọng nói, chatbot và AI, trước hết, sẽ hỗ trợ khách hàng với các truy vấn của họ.
Learning another language can be highly beneficial in our environment because it allows you to be in contact with all kinds of people.
Học một ngôn ngữ có thể rất cao có lợi cho môi trường chuyên nghiệp của chúng tôi vì nó cho phép chúng tôi tiếp xúc với tất cả mọi người.
It would be highly unlikely for you to become infected by sitting next to an infected person on, for instance, a bus or train.
Nó sẽ là rất khó để bị nhiễm bệnh bằng cách ngồi cạnh một người bị nhiễm bệnh lao trên xe buýt hay xe lửa.
These can be highly useful for people who like to keep situations as natural
Đây có thể là rất hữu ích cho những người muốn giữ những thứ
This would be highly significant as it would lead to the first experimental evidence in favor of Einstein's theory.
Đây sẽ là rất quan trọng vì nó sẽ dẫn đến những bằng chứng thực nghiệm đầu tiên ủng hộ lý thuyết của Einstein.
In reality, capital structure may be highly complex and include dozens of sources of capital.
Trong thực tế, cơ cấu vốn có thể là rất phức tạp và bao gồm hàng chục nguồn.
Cause and effect will be highly significant in your life this year in for the Virgins.
Nguyên nhân và kết quả sẽ rất có ý nghĩa trong cuộc sống của bạn trong năm nay vào năm 2020 đối với các Xử Nữ.
This will be highly dependent on the individual's natural levels, but most men will still find exogenous
Điều này sẽ phụ thuộc rất nhiều vào mức độ tự nhiên của cá nhân,
It would be highly unlikely to become infected by sitting next to an infected person on a bus or train.
Nó sẽ là rất khó để bị nhiễm bệnh bằng cách ngồi cạnh một người bị nhiễm bệnh lao trên xe buýt hay xe lửa.
Indian teachers must be highly tolerant: they can't show discontent or demand anything they don't do themselves.
Giáo viên Ấn Độ có sự chịu đựng rất cao, họ không thể hiện sự bất bình và yêu cầu bất kỳ điều gì khi mà bản thân họ chưa làm được.
This would be highly significant as it would lead to the first experimental evidence in favour of Einstein's theory.
Đây sẽ là rất quan trọng vì nó sẽ dẫn đến những bằng chứng thực nghiệm đầu tiên ủng hộ lý thuyết của Einstein.
Would be highly appreciate if any one can help in this issue,!
Tôi sẽ đánh giá rất cao nếu có ai có thể giúp đỡ về vấn đề này!
send cash to abroad should be highly suspected.
tiền mặt ra nước ngoài đều rất đáng ngờ.
special digital screw miller, extruding property can be highly harmonized.
extruding tài sản có thể được rất hài hòa.
If Stake reproduces the success it had in the casino market, its sportsbook venture will be highly profitable.
Nếu Stake tái lập thành công những gì mà họ có được trong thị trường sòng bạc, liên doanh cá cược thể thao của họ sẽ đem lại lợi nhuận rất cao.
the corresponding financial damage as well as the loss of reputation can be highly immense for the distributor.
tương ứng cũng như mất uy tín có thể rất cao đối với nhà phân phối.
family law problems can be highly emotional and stressful.
luật gia đình và ly dị đều rất đau lòng và khó xử.
Results: 260, Time: 0.0487

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese