BE IMPROVING in Vietnamese translation

[biː im'pruːviŋ]
[biː im'pruːviŋ]
được cải thiện
be improved
be enhanced
has improved
gets improved
improvement is
là cải thiện
be to improve
is the improvement
is to enhance
ameliorate
cải tiến
innovation
innovative
innovate
improvements
improved
enhancements
refined
revamped
refinements
advancements

Examples of using Be improving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
gold could climb to the next step, the bull market would be getting stronger as confidence would be improving.
thị trường tăng có thể sẽ mạnh mẽ hơn khi sự tự tin được cải thiện.
your weight does not change, the composition of your body may be improving.
thành phần cơ thể của bạn vẫn có thể được cải thiện.
if your worth is flat or declining, your financial situation may not be improving at all.
có thể là tình hình tài chính của bạn không được cải thiện chút nào.
Initially, stocks rose more than 1 percent on all fronts, amid signs that U.S.-China trade relations could be improving.
Chứng khoán lúc đầu tăng hơn 1% trong bối cảnh các dấu hiệu cho thấy quan hệ thương mại Mỹ- Trung có thể được cải thiện.
you will be improving your health at the same time.
bạn sẽ cải thiện được cả sức khỏe cũng như cơ thể của mình cùng một lúc.
you feel refreshed afterwards, you will actually be improving your fitness.
bạn còn thực sự cải thiện được thể lực của bạn.
But Anker found one in charging, based on the realization that while batteries may not be improving, charging time certainly was..
Tuy nhiên, Anker đã đột phá thành công nhờ nhận ra rằng nếu không thể cải thiện được pin thì có thể cải thiện thời gian sạc.
The primary goal of the treatment should be improving the overall ability of the child to function.
Mục tiêu chính của điều trị là để cải thiện khả năng tổng thể của đứa trẻ để hoạt động.
To be a top programmer you must continually be improving your skillset.
Để trở thành một lập trình viên giỏi, bạn cần liên tục nâng cao kỹ năng của mình.
I really should be improving.
tôi thực sự nên cải thiện.
you will also be improving all other aspects of your life as well.
bạn cũng sẽ cải thiện tất cả các khía cạnh khác trong cuộc sống của bạn.
There is nothing wrong with pages… there is also nothing specific that you be improving for that.”.
Không có gì sai với các trang… cũng chẳng có gì đặc biệt để cậu cải thiện điều đó.”.
Which means that SEOs should also always be improving their knowledge and skillset.
Điều đó có nghĩa rằng SEO cũng nên luôn luôn được nâng cao kiến thức và tuyệt chiêu của họ.
amid signs that U.S.-China trade relations could be improving.
Trung Quốc có thể sẽ được cải thiện.
financial affairs, told CNBC that Italy's priority should be improving its industrial capacity.
nói với CNBC rằng ưu tiên Ý là được cải thiện năng lực công nghiệp.
The revenue might still be improving due to a growing demand from importing countries, such as China and USA for coir
Doanh thu có thể vẫn được cải thiện do nhu cầu ngày càng tăng của các nước nhập khẩu
Even if you do not meet a girl, you will be improving your persona, which is a big assist for single males in all places when it comes to attracting lovely women.
Thậm chí nếu bạn không đáp ứng một cô gái, bạn sẽ được cải thiện nhân, mà là giúp cho người đàn ông duy nhất ở khắp mọi nơi khi nói đến thu hút phụ nữ xinh đẹp.
And also the simplest way to achieve this can be improving your YouTube video rankings so your video appears among the best results when people search for a associated keyword.
Và cách dễ nhất để làm điều này là cải thiện thứ hạng các video YouTube của bạn để trở thành một trong những kết quả tốt nhất khi mọi người tìm kiếm một từ khóa liên quan.
Even if you don't meet a girl, you will be improving your personality, which is a big help for single men everywhere when it comes to attracting beautiful women.
Thậm chí nếu bạn không đáp ứng một cô gái, bạn sẽ được cải thiện nhân, mà là giúp cho người đàn ông duy nhất ở khắp mọi nơi khi nói đến thu hút phụ nữ xinh đẹp.
He said another goal would be improving conditions on the ground in Syria so that the opposition would be more inclined to participate in political talks.
Ông nói thêm rằng một mục tiêu khác nữa là cải thiện tình hình ở thực địa để cho phe chống đối cảm thấy sẵn sàng tham gia cuộc đàm phán chính trị.
Results: 68, Time: 0.0345

Be improving in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese