BEACH in Vietnamese translation

[biːtʃ]
[biːtʃ]
bãi biển
beach
beachfront
shore
bờ biển
coast
shore
coastline
beach
shoreline
seaside
seafront

Examples of using Beach in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Safe on the beach.
An toàn tại bãi biển.
Isla de Margarita is one of the more developed beach destinations in Venezuela.
Isla de Margarita là một trong những bãi biển phát triển nhất ở Venezuela.
Changing room on the beach.
Changing Phòng Tại Bãi biển.
Nice day at the beach 268.
Đẹp ngày tại các bờ biển 268.
How can you hate the beach.
Chàng ghét những bờ biển làm sao.
She will be on the beach every Sunday.
Họ sẽ ở tại bãi biển vào Chủ nhật.
Which beach should we go to?
Chúng ta nên đến bãi biển nào?
What is this beach called? Hey?
Tên của bãi biển này là gì nhỉ?
Give him a few, okay? If he wants some beach spots,?
Nếu hắn muốn vãi chỗ ở biển, cứ cho hắn đi nhé?
Swinger sex on the beach by naomi1.
Swinger tình dục trên các bờ biển qua naomi1.
That beach yöu spoke of is within reach.
Đó là những bờ biển anh nhắc tới.
I want to live at the beach some day.
Tớ muốn sống ngoài bãi biển một ngày nào đó. Đi nào.
Hey… what is this beach called?
Hey, um. Tên của bãi biển này là gì nhỉ?
What is this beach called? Hey, um?
Tên của bãi biển này là gì nhỉ?
I want to live at the beach some day. Come on.
Tớ muốn sống ngoài bãi biển một ngày nào đó. Đi nào.
Hey… what is this beach called?
Tên của bãi biển này là gì nhỉ?
He retired to Palm Beach.
Ông ý đến Palm Beach nghỉ hưu thôi.
I was on a beach in the Congo once.
Tôi từng đến bãi biển Congo một lần.
The beach toss. Certainly not the image you're trying to convey.
Cú ném ở biển. Chắc chắn không phải hình ảnh cô muốn thể hiện.
My beach house has room… for two.
Căn nhà ngoài bãi biển của anh có chỗ cho 2 người đấy.
Results: 26076, Time: 0.0425

Top dictionary queries

English - Vietnamese