BEAT HIM in Vietnamese translation

[biːt him]
[biːt him]
đánh bại anh ta
defeat him
beat him
đánh bại hắn
defeat him
beat him
vanquish him
đánh hắn
hit him
beat him
fight him
hurt him
get him
attack him
to punch him
knocked him out
đánh anh ta
hit him
beat him
struck him
fought him
knocked him
đánh ông
beat him
hit you
knocked him
đánh bại ông
defeated him
beat mr.
đập nó
smash it
hit it
beat it
break it
pounded it
smack it
banging it
knock it
slam it
whack it
hạ hắn
take him down
him down
get him
beat him
defeat him
kill him
drop him
shoot him
knock him out
thắng hắn
beat him
defeat him
to win him
đánh bại cậu ta
đánh bại cậu ấy
đánh đập ngài
đánh bại ngài ấy
thắng cậu ta

Examples of using Beat him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm gonna beat him… and catch him..
Tôi sẽ hạ hắn rồi bắt hắn..
Beat him up!
Đánh hắn đi. Mạnh lên!
I can't beat him, can I?
Tôi không thắng hắn nổi, phải không?
We beat him and leave the Chinese with nothing to brag about.
Chúng ta đánh bại hắn để bọn Trung Hoa hết khoác lác.
Okay, the guy that beat him up.
Được rồi, là kẻ đánh anh ta đấy.
You really think you can beat him?
Cậu thực sự nghĩ có thể đánh bại cậu ta?
You can't beat him.
Ông không thể đánh bại cậu ấy.
I beat him to a pulp.
Tao đập nó nhão cả ra.
Pa! Beat him up!
Cha! Mau đánh hắn đi!
There's no way you can beat him, with that beaten body…”.
Nàng không thể đánh bại hắn đâu, với cơ thể đang trọng thương này…”.
Con, look, this is the only way we can beat him.
Anh Con, coi này, đây là cách duy nhất chúng ta có thể thắng hắn.
The UNC has complained that the officers beat him without reason.
Có người phàn nàn rằng các quản giáo đánh anh ta vô cớ.
we will have to beat him in this Gap.
ta phải hạ hắn trong con đèo này.
Everyone has. You really thing you can beat him?
Ai cũng nghe rồi. Cậu thực sự nghĩ có thể đánh bại cậu ta?
Three weeks ago I beat him 6-0.
Ba tuần trước, tôi đánh bại cậu ấy 6- 0, 6- 2.
Shall I go beat him up to a pulp?
Em đi đánh hắn ra bã nhé?
I will beat him for you This western thing pisses you off.
Tôi sẽ đập nó cho cô.
They spit in His face and beat Him cruelly.
Họ cũng nhổ vào mặt Ngàiđánh đập Ngài tàn nhẫn.
but I can beat him.
tôi có thể thắng hắn.
Till they beat him.
Cho đến khi chúng hạ hắn.
Results: 413, Time: 0.081

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese