HIM in Vietnamese translation

[him]
[him]
hắn
he
him
his
ông
mr.
grandfather
man
said
it

Examples of using Him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She was tempted to ask him when Dennis Tibble had checked out,
Nàng rất muốn hỏi xem Dennis Tibble đã đi vào lúc nào,
when he saw him just arrived at the door,
đã trông thấy cô ấy vừa về đến cửa,
She knew, too, that like him she must be content to stay where she was, to help with the work at home and teach school.
Cô cũng hiểu giống như Bố là cô phải bằng lòng ở lại nơi cô đang có mặt để giúp làm việc trong nhà và dạy học.
At first she was afraid to tell him what had made her ill, for fear that he would laugh at her.
Lúc đầu, nàng ngại nói cho chồng biết nguyên do khiến nàng bị bệnh vì sợ ông sẽ cười chế nhạo nàng..
She told him that she loved him because she understood him completely, because she knew what he would like,
Nàng nói nàng yêu vì hoàn toàn hiểu chàng,
Join the Frog as he embarks on an adventure that will take him from the lily pads of his home pond to the farthest reaches of outer space.
Tham gia ếch trong một cuộc phiêu lưu mà sẽ đưa cô ấy từ hoa huệ nước trong ao của nhà đến tận cùng của không gian bên ngoài.
They bound, gagged and blindfolded him, and drove him into the mountains, where they handed him over to Marxist guerrillas from the Revolutionary Armed Forces of Colombia(FARC).
Họ trói, bịt miệng và mắt ông, chở ông tới miền rừng núi, rồi giao Gomez cho các phiến quân thuộc Lực lượng Vũ trang Cách mạng Colombia( FARC).
Behind him the wagon box was piled high with willow brush that he had brought for summer fuel,
Sau lưng Bố, thùng xe chất một đống cành liễu mà Bố đã mang theo
The next day I saw him talking to a customer at our tofu store, and he said,"You know, John's good at math.".
Ngày hôm sau, tôi thấy bố đang trò chuyện với một khách hàng trong cửa hiệu đậu phụ nhà tôi, và ông ấy nói,“ Anh biết không, John nó học toán rất tốt.”.
But I was waiting for him to say it first nonetheless.
Nhưng em lại đợi anh ấy nói ra trước.
But of the face and head. No, it is a sign that, like him, we must think not of the things of the body.
Không, đó là một dấu hiệu rằng, giống như ổng, mình không được nghĩ tới những thứ của thân thể… mà là của cái mặt và đầu.
So I cannot let him die, you know.
Em không thể để bố chết được.
I have been through all of this with him, and God knows you know how much I loved to do it, but we hadn't got a chance.
Tôi đã từng trải qua những chuyện này với ổng, và có trời biết chúng tôi đã đánh bao nhiêu trận nhưng chúng tôi không có cơ hội.
And Odin will never permit him into Valhalla. Tell him,
Nói với hắn, nếu từ chối Với tôi. và Odin sẽ không
When I saw him standing there like that… Seeing him so flustered…
Khi tôi thấy bố đứng đó như thế… Thấy ông ấy bối rối
What I mean to say is, what with the climate, the quicker we get him buried the better… if you don't mind my saying so.
Là với thời tiết như thế này, chúng ta nên chôn ổng càng sớm càng tốt… xin cô đừng phiền tôi nói vậy.
Just like how people cannot drive wet fog away, what if making him forget Her Highness is something that I cannot do?
Nếu mình thật sự không thể khiến Ngài ấy quên đi nương nương thì phải làm sao? Như cách người ta không thể xua tan sương mù,?
And that we will support him should it come to war. He will need to be convinced of the strength of our position.
Và chúng ta sẽ hỗ trợ ngài ấy nếu như chiến tranh nổ ra. Ngài ấy cần được thuyết phục về vị trí của chúng ta.
Made me go with him down from the Red Keep into the streets of King's Landing. I was thinking about all the times your brother What?
Cử thần đi cùng ngài ấy từ Hồng Lâu tới những con đường ở Vương Đô?
No, it is a sign that, like him, we must think… not of the things of the body, but of the face and head!- Oh, get off!
Không, đó là một dấu hiệu rằng, giống như ổng, mình không được nghĩ tới những thứ của thân thể… mà là của cái mặt và đầu!
Results: 314936, Time: 0.0795

Top dictionary queries

English - Vietnamese