MADE HIM in Vietnamese translation

[meid him]
[meid him]
khiến ông
made him
led him
left him
caused him
cost him
prompted him
puts him
kept him
got him
rendering him
khiến anh
makes you
causing him
left him
led him
kept him
cost him
got you
bring you
give you
prompted him
làm cho anh ta
make him
done for him
work for him
renders him
cause him
get him
khiến hắn
make him
cause him
got him
drove him
led him
leaving him
put him
gave him
khiến ông trở thành
make him
led him to become
enabled him to become
làm hắn
make him
get him
causing him
do him
immobilized him
khiến cậu
make you
get you
brings you
caused him
give you
to put you out
leaving him
làm cho ông
made him
did for him
work for mr.
làm cậu
make you
get you
you , do
gets you choked up
caused him
please you
khiến ông trở nên
giúp ông trở thành
khiến anh trở nên
giúp anh

Examples of using Made him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But what made him change targets?”.
Điều gì đã khiến hắn thay đổi mục tiêu vậy?”.
The guy made him hard.
Kẻ đã khiến hắn khó khăn.
Made him lose his balance,” I said.
Làm cậu ta mất thăng bằng,” tôi nói.
What has made him cry?
Điều gì đã khiến cậu ấy khóc?
This truly made him lose face.
 khiến nó thật sự rất mất mặt.
I practically made him what he is today.
Tôi là người đã khiến anh ta được như bây giờ.
This deal made him the world's most expensive player.
Mức giá này đã khiến anh trở thành cầu thủ đắt giá nhất thế giới.
But he said it really made him feel better.
Anh ấy nói nó thực sự làm anh ấy cảm thấy tốt hơn.
This made him feel a sense of failure.
Điều này làm cho hắn có cảm giác bị thất bại.
The thought made him grin to himself.
Suy nghĩ đó khiến nó tự cười chính bản thân mình.
That made him sit up and attempt to make some changes.
Điều này làm anh ấy cảm động và cố gắng thay đổi.
Circumstances have made him the focal point.
Vị trí đã làm cho nó thành trung.
The beer made him forget.
Rượu làm cho nó quên.
The screams made him lose focus.
Tiếng ồn làm cậu ta mất tập trung.
They thought that Samson's blindness made him weak.
Kẻ thù của Samson đã làm cho ông bị mù.
It was perhaps the only thing that made him feel alive.
Dường như đó là điều duy nhất khiến ông ta cảm thấy mình đang sống.
They made him their whole life.
Họ làm cho nó cả cuộc đời.
The weight loss made him almost unrecognizable.
Thừa dáng dấp làm cho hắn suýt nữa không nhận ra được.
That made him hungry.
Điều đó làm cậu ấy rất đói.
All of those reasons made him arrive quite late.
Tất cả những lý do đó đã làm cho anh ta đến nơi khá muộn.
Results: 1619, Time: 0.0744

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese