MADE EVERYTHING in Vietnamese translation

[meid 'evriθiŋ]
[meid 'evriθiŋ]
làm mọi thứ
do everything
make everything
make things
tạo ra mọi thứ
create everything
make everything
you to build everything
đã khiến mọi thứ
made everything
làm mọi chuyện
do everything
make everything
make things
làm mọi thứ trở nên
make things
makes everything
khiến mọi thứ trở nên
make things
made everything so
làm tất cả
do all
make all

Examples of using Made everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What were you even doing that made everything so super messy?
Chị đã làm cái quái gì mà khiến mọi thứ trở nên siêu lộn xộn thế này?
We made everything into a commodity.
Chúng ta biến mọi thứ thành hàng hóa.
G-d made everything man needed in six days.
Ngài đã làm hết mọi việc cần làm trong sáu ngày.
The scholarship made everything possible.”.
Y học đã biến mọi thứ thành có thể".
Today, however, the internet has made everything accessible.
Nhưng giờ đây, Internet biến mọi thứ thành có thể.
God has made everything beautiful in its time.”.
Thiên Chúa đã làm mọi sự hợp thời đúng lúc".
God has made everything appropriate in its time.
Thiên Chúa đã làm mọi sự hợp thời đúng lúc.
I think I made everything.
Tôi nghĩ tôi đã làm mọi thứ.
A light that made everything else vanish.
Một ánh sáng làm cho mọi thứ khác biến mất.
God made everything for us.
Chúa đã làm mọi thứ vì chúng ta.
God made everything because he loved man.
Thiên Chúa đã làm tất cả điều đó vì yêu con người.
In short, they made everything.
Nói chung họ đã làm tất cả.
God made everything because he loved man.
Thiên Chúa đã làm tất cả vì yêu thương con người.
The wedding coordinators at the hotel made everything so easy.
Nhóm quản lý tại khách sạn làm cho tất cả mọi thứ rất thuận tiện.
He made everything on the Earth.
Anh ấy đã làm mọi thứ ở Trái đất”.
He made everything simply by the power of His word.
Anh ấy đã làm tất cả chỉ với sức mạnh của giọng nói.
God made everything, absolutely everything..
Chúa làm hết, làm hết mọi sự.
Bessie made everything tonight. Good.
Bessie nấu tất cả món này tối nay Tốt.
You just made everything worse.
Anh vừa làm mọi chuyện trở nên tệ hơn.
But it made everything worse than before. It's just a childish scrawl.
Nhưng nó đã làm mọi việc còn tệ hơn trước.
Results: 106, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese