BEE in Vietnamese translation

[biː]
[biː]
bee
bey
ong
bee
wasp
honey
bumblebee
hornets
beehives
aspen

Examples of using Bee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm thinking of a bee.
Bố nghĩ đến con ong.
A course of bee venom therapy would soothe the inflammation.
Một đợt điều trị bằng nọc ong sẽ làm dịu chứng viêm.
The inflammation.- A course of bee venom therapy would soothe.
Một đợt điều trị bằng nọc ong sẽ làm dịu chứng viêm.
Bee, I can't go with you. Let's go!
B, tôi không thể đi với bạn!
Bee, it's too late,
B, đã quá muộn,
You know, Bee, music can help us to say our feelings.
Bạn biết đấy, B, âm nhạc giúp chúng ta bày tỏ cảm xúc.
Bee, We will be right back.
B, chúng tôi sẽ quay lại sớm.
Bee, I want to help!
B, tôi muốn giúp đỡ!
Bee, I can t go with you.
B, tôi không thể đi với bạn.
Come on, Bee, we have got to get you out of here. Oh, my God.
Thôi nào, B, anh phải ra khỏi đây. Chúa.
Bee, I can't go with you.
B, tôi không thể đi với bạn.
Bee, what are.
B, bạn là gì.
Mysterious bee deaths.
Bí ẩn đàn ong chết.
INDONESIA CONSERVATION World's largest bee rediscovered in Indonesia after 38 years.
Loài ong lớn nhất thế giới trở lại Indonesia sau 38 năm biến mất.
No male equivalent to Queen Bee.
Không có nam tương đương với Queen Bee.
You have got to start thinking bee, my friend. Thinking bee!
Cậu phải nghĩ về ong, bạn của tôi Nghĩ về Ong.
I gotta start thinking bee?
Con phải nghĩ về ong?
Dora Bee Sting Doctor.
Dora với bác sĩ cho ong chích.
The little creatures thanked the bee profusely.
Những loài vật bé nhỏ cảm ơn đàn ong rất nhiều.
Everyone knows that honey and bee products have antimicrobial properties.
Mọi người đều biết rằng mật ong và các sản phẩm từ ong có đặc tính kháng khuẩn.
Results: 2146, Time: 0.1199

Top dictionary queries

English - Vietnamese