Examples of using Ong in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tổ ong này nghe có vẻ vô hại.
Làm thế nào để thoát khỏi ong từ nhà, căn hộ, phòng.
Wax Remover Sáp ong tinh khiết tai nến để bán.
Trong kiểm soát mùi của ong công nghiệp, trong phục hồi dung môi.
T nhiều từ Ong( 1958a) làm việc trên Ramus.
Gia đình ong của loài này rất nhiều. Hung hăng.
Con chó bị ong cắn, phải làm gì ở nhà.
Ong khác.
Đừng cầm ong trong tay.
Ong rất quan trọng.
Số ong của.
Cha có kể con nghe chưa? Con Cotton Blossom bị ong chích đó?
Một số loài ong có.
Và trong bức ảnh này- ong cắn.
Phải làm gì nếu một con mèo bị ong cắn.
Một số người nuôi ong có các mục tiêu khác cho các đàn ong của họ như.
Tại sao chúng ta cần ong?
Phải làm gì nếu vết cắn của ong là rất ngứa.
Các khu vực phổ biến nhất mà ong thường cắn hoặc cắn.
Nhưng lần này không phải là ong.