BEEF CATTLE in Vietnamese translation

[biːf 'kætl]
[biːf 'kætl]
bò thịt
beef cattle
beef
đàn bò
cattle
herd
yaks
nuôi bò
raise cows
raised cattle
beef cattle
chăn nuôi bò thịt

Examples of using Beef cattle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Professor Rainer Roehe from SRUC said:"The newly identified microbial species in the rumen of beef cattle will greatly improve our understanding of how the rumen microbial ecosystem works.
Giáo sư Rainer Roehe từ SRUC cho biết:“ Các loài vi khuẩn mới được xác định trong dạ cỏ của bò thịt sẽ cải thiện đáng kể sự hiểu biết của chúng ta về cách thức hoạt động của hệ sinh thái vi khuẩn trong dạ cỏ”.
Prof. Rainer Roehe of SRUC said:“The newly discovered microbial species in the rumen of beef cattle will greatly improve our understanding of how rumen microbial ecosystems work.
Giáo sư Rainer Roehe từ SRUC cho biết:“ Các loài vi khuẩn mới được xác định trong dạ cỏ của bò thịt sẽ cải thiện đáng kể sự hiểu biết của chúng ta về cách thức hoạt động của hệ sinh thái vi khuẩn trong dạ cỏ”.
Department of Agriculture scientists are investigating methods to help beef cattle producers further improve genetic evaluations for routinely measured traits such as growth and calving ease.
Các nhà khoa học của Bộ Nông nghiệp Mỹ( USDA) hiện đang nghiên cứu các phương pháp để giúp các nhà sản xuất bò thịt cải thiện đánh giá di truyền các tính trạng được đo lại thường xuyên như: tăng trưởng và khả năng sinh sản dễ dàng.
75,000 beef cattle, 650,000 pigs
75.000 con bò thịt, 650.000 lợn thương phẩm
police dogs, racing horses and a million beef cattle annually by 2020.
với kế hoạch nhân bản chó, ngựa và 1 triệu bò thịt mỗi năm.
starting up with and raising dairy cattle is much more time consuming and costly than with beef cattle, and there will be more equipment requirements for dairy than beef as mandated by government regulations.
tốn thời gian và chi phí hơn nhiều so với bò thịt và cũng đòi hỏi nhiều thiết bị hơn theo quy định của nhà nước.
A patent was recently issued for Kansas State University created technology that improves the health and welfare of beef cattle suffering from lameness as well as following castration and dehorning.
Một bằng sáng chế của Mỹ gần đây đã được trao cho công nghệ được tạo ra bởi các nhà nghiên cứu tại Đại học bang Kansas cải thiện sức khỏe của bò thịt và các động vật nhai lại khác khi bị què quặt và sau khi bị thiến và cưa sừng.
While this type of ranching has been gaining popularity, many policymakers and agricultural agencies still tend to equate livestock production with California's US$3.19 billion beef cattle industry.
Trong khi kiểu chăn nuôi này đã trở nên phổ biến, nhiều nhà hoạch định chính sách và cơ quan nông nghiệp vẫn có xu hướng đánh đồng sản xuất chăn nuôi với ngành chăn nuôi bò thịt 3.19 tỷ USD của California.
of winter wheat and on average 48 times lower than the equivalent weight of British beef cattle.
trung bình 48 thấp hơn so với trọng lượng tương đương của bò thịt Anh.
market organic beef cattle, the farm must be registered with an organic control body
kinh doanh thịt bò hữu cơ, trang trại phải được đăng
The issue on beef cattle production always attracts public interst due to frequently accelerated beef price at the retail level, particularly during national holiday season such as Eid Festival.
Vấn đề sản xuất thịt bò luôn thu hút sự quan tâm của dư luận do giá thịt bò bán lẻ thường xuyên tăng cao, đặc biệt là trong các dịp nghỉ lễ quốc gia như lễ Ramadan.
sugar, and beef cattle.
đường và thịt bò.
Wis.- The US Department of Agriculture is spending $19.5 million on research into the impact of climate variability and change on dairy and beef cattle.
Bộ Nông nghiệp Mỹ đã chi 19,5 triệu USD cho hoạt động nghiên cứu về Tác động của sự thay đổi thời tiết đến sự biến đổi của các sản phẩm sữa và thịt bò.
the Greyman Society and its Herdbook were absorbed into the Murray Grey Beef Cattle Society in the mid 1990s,
Herdbook của nó đã được hấp thụ vào Hiệp hội Gia súc Thịt bò Murray xám vào giữa những năm 1990,
a commercial enterprise and the Murray Grey Beef Cattle Society was formed to register the cattle and to administer the breed.
Hiệp hội Gia súc Bò xám Murray được thành lập để đăng ký gia súc và quản lý giống.
Zeranol is approved for use as a growth promoter in livestock, including beef cattle, under the brand name Ralgro(by Merck Animal Health) in the United States.[4] In Canada, it is approved for use in beef cattle only.[5] Its application is not approved for use in the European Union.
Zeranol được phê duyệt để sử dụng làm chất kích thích tăng trưởng trong chăn nuôi, bao gồm cả bò thịt, với thương hiệu Rachero( bởi Merck Animal Health) tại Hoa Kỳ.[ 1] Ở Canada, nó chỉ được chấp nhận sử dụng cho bò thịt.[ 2] Ứng dụng của nó không được chấp thuận để sử dụng trong Liên minh châu Âu.
A cattle-breeding corporation in Ishinomaki, Miyagi Prefecture, which was devastated by the 2011 Great East Japan Earthquake, will begin raising about 5,000 beef cattle in Vietnam by the end of this year at the earliest, in collaboration with a state-owned company there.
Công ty chăn nuôi Ushichan Farm ở Ishinomaki, tỉnh Miyagi( Nhật Bản)- nơi từng bị tàn phá bởi trận động đất lịch sử vào năm 2011- dự kiến sẽ bắt đầu nuôi khoảng 5.000 con bò thịt ở Việt Nam, sớm nhất là vào cuối năm nay.
considering beef cattle, dairy cattle, sheep, goats,
xem xét bò thịt, chăn nuôi sữa,
fat, and cholesterol, than beef cattle, chicken, and cod.
cholesterol thấp hơn thịt bò, gà và cá tuyết.
Fattening beef cattle.
Bò Thịt Vỗ Béo.
Results: 351, Time: 0.0522

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese