BEETS in Vietnamese translation

[biːts]
[biːts]
củ cải
beet
radish
turnips
chard
beetroot
daikon
horseradish
củ dền
beetroot
beets
beets

Examples of using Beets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
they did not let the beets to rise normally.
chúng không để cho củ cải tăng bình thường.
red after consuming beets;
đỏ sau khi ăn dền;
carrots, beets to the diet, mixing them with ready-made feed.
cà rốt, củ cải đường vào chế độ ăn, trộn chúng với thức ăn làm sẵn.
to help prevent or manage high blood pressure, beets may have an added advantage.
quản lý huyết áp cao, củ cải đường có thể có thêm lợi thế.
And"Uh-oh, red stool from beets leads to cancer scare. Beet season is finally here.
Mùa Củ Cải Đường cuối cùng đã đến và" Uh- oh, gốc đỏ từ củ cải đường dẫn đến bệnh ung thư.
you need to take 1 time per day for a glass of juice made from apples and beets(3 to 1 ratio).
bạn cần dành 1 lần mỗi ngày cho một ly nước ép làm từ táo và củ cải đường( tỷ lệ 3 trên 1).
In addition, beetroot contain high levels of betalains, the bioactive pigments that make beets either bright red
Ngoài ra, củ cải đường chứa hàm lượng betalain cao, các sắc tố hoạt tính sinh học làm cho củ cải có màu đỏ tươi
soybeans, grapes, rice, sugar beets and sometimes even byproducts of oil refining or wood pulp processing.
gạo, củ cải đường và đôi khi thậm chí là các sản phẩm phụ của tinh chế dầu hoặc chế biến bột gỗ.
The combination of antioxidant and anti-inflammatory molecules in beets makes this food a highly likely candidate for risk reduction of many cancer types.
Sự kết hợp của các chất chống oxy hóa và chống viêm trong củ dền khiến cho thực phẩm này trở thành một ứng cử viên được đánh giá cao trong việc giảm nguy cơ của nhiều loại ung thư.
Derived from sugar beets, this ingredient is sometimes used as an alternative to the exfoliating ingredient salicylic acid in countries where the usage of salicylic acid is prohibited or the amount permitted is severely restricted.
Có nguồn gốc từ củ cải đường, thành phần này đôi khi được sử dụng thay thế cho thành phần tẩy tế bào chết axit salicylic ở các quốc gia nơi việc sử dụng axit salicylic bị cấm hoặc số lượng được phép bị hạn chế nghiêm trọng.
We'd start growing a lot of salt-tolerant crops- quinoa, beets, dates, sea kale to feed ourselves, and other plants like widgeon grass to feed fish and shrimp.
Chúng ta sẽ bắt đầu trồng nhiều cây lương thực chịu mặn như: quinoa, củ dền, cải biển… để làm thức ăn và những cây khác như ruppia để nuôi cá và tôm.
Tomatoes, avocados, beets, cucumbers and carrots have on the body tonic effect,
Cà chua, bơ, củ cải, dưa chuột và rốt có trên
Professor Beets added:"This wetter climate should also mean fewer droughts in some areas, though droughts could become more common in other areas- for example some parts of Africa and southern Europe.".
Giáo sư Beets nói thêm:" Khí hậu ẩm ướt khi nhiệt độ tăng cũng có nghĩa là hạn hán có thể trở nên phổ biến hơn ở các khu vực khác, ví dụ như một số vùng của Châu Phi và Nam Âu".
Beeturia can arrive and head out based on, amid of other things, the quantity of pigment in the beets ingested and what form they had been ingested
Beeturia có thể xuất hiện và biến mất phụ thuộc vào số lượng sắc tố trong củ dền ăn vào hoặc phụ thuộc vào dạng
Do you know that red algae has 200 times more iron than beets and 8 times more than beef,
Bạn có biết rằng tảo đỏ có lượng sắt gấp 200 lần củ cải và gấp 8 lần so với thịt bò
The combination of antioxidant and anti-inflammatory molecules in beets make this food a highly likely candidate for risk reduction of many cancer types.
Sự kết hợp của các chất chống oxy hóa và chống viêm trong củ dền khiến cho thực phẩm này trở thành một ứng cử viên được đánh giá cao trong việc giảm nguy cơ của nhiều loại ung thư.
Remember that beets and tomatoes can also temporary cause a reddening of the stool, so don't be alarmed if you see red stools shortly after enjoying some beets.
Hãy nhớ rằng củ cải và cà chua cũng có thể tạm thời gây ra màu đỏ của phân, vì vậy đừng hoảng hốt nếu bạn thấy phân đỏ ngay sau khi thưởng thức một số củ cải.
We would start growing a lot of salt-tolerant crops- quinoa, beets, dates, sea kale to feed ourselves, and other plants like widgeon grass to feed fish and shrimp.
Chúng ta sẽ bắt đầu trồng nhiều cây lương thực chịu mặn như: quinoa, củ dền, cải biển… để làm thức ăn và những cây khác như ruppia để nuôi cá và tôm.
While these studies suggest that beets have an anti-inflammatory effect, studies in humans are needed to determine if beets could be used to reduce inflammation.
Trong khi các nghiên cứu này cho thấy củ cải đường có tác dụng chống viêm, các nghiên cứu ở người là cần thiết để xác định liệu củ cải có thể được sử dụng để giảm viêm hay không.
Researchers from Wake Forest University found that beet juice improved blood flow to the brain because beets have a lot of nitrate, which you convert to nitrite.
Các nhà nghiên cứu thuộc Đại học Wake Forest đã phát hiện ra rằng nước ép củ dền giúp cải thiện lượng máu cung cấp cho não bởi vì củ dền có chứa nhiều nitrate sẽ được cơ thể chuyển hóa thành nitrite.
Results: 333, Time: 0.0464

Top dictionary queries

English - Vietnamese