BEZOS in Vietnamese translation

tỷ phú bezos
bezos

Examples of using Bezos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But he told Bezos he was not considering a run at the time of their call, according to the report.
Nhưng ông nói với Bezos rằng ông không xem xét việc chạy vào thời điểm họ gọi, theo báo cáo.
Bezos is the first person with a net worth surpassing $150 billion in the 3 decades that Forbes has tracked the richest Americans.
Jeff Bezos là người đầu tiên sở hữu tài sản ròng hơn 150 tỷ USD trong 3 thập niên mà Forbes theo dõi những người giàu nhất nước Mỹ.
To impress Jeff Bezos in an interview, you needed to prove you had this trait.
Để gây ấn tượng với Jeff Bezos trong cuộc phỏng vấn, bạn cần phải chứng minh bạn có đặc điểm này….
The Bezos divorce is likely to be the biggest in history.
Vụ ly hôn của tỷ phú Bezos có khả năng là vụ ly hôn lớn nhất trong lịch sử.
MacKenzie drove while Bezos punched out a business plan and revenue projections in the passenger seat.
MacKenzie lái xe trong khi Bezos lên kế hoạch kinh doanh và dự tính doanh thu ở hàng ghế sau.
She had told Patrick that she has been recently seeing Jeff Bezos,” an unnamed source told Page Six.
Lauren nói với Patrick rằng cô gần đây đã hẹn hò với Jeff Bezos", một nguồn tin giấu tên cho biết.
On his Twitter account, Bezos said:“We are investing$ 1.5 billion in a new airline hub to help you get goods faster.
Trên tài khoản Twitter cá nhân, Jeff Bezos cho biết thêm:" Chúng tôi đang đầu tư 1,5 tỷ USD vào trung tâm hàng không mới để giúp bạn nhận được hàng hóa nhanh hơn.
Bezos first launched Amazon in the mid-1990s as an online bookstore.
Zezos lần đầu tiên thành lập Amazon vào giữa những năm 1990 như một cửa hàng sách trực tuyến.
Bezos owned nearly 80 million shares in Amazon(AMZN) as of August, according to the most recent available data from FactSet.
Ông Bezos sở hữu gần 80 triệu cổ phiếu Amazon tính đến tháng 8 năm nay, theo số liệu mới nhất trên FactSet.
Tinsley called Bezos back to say he had called Junglee anyway
Tinsley gọi lại cho Bezos và nói rằng ông đã liên lạc với Junglee
Shaw, where she began dating Jeff Bezos, who left to found Amazon in 1994.
Shaw, nơi bà bắt đầu hẹn hò với Jeff Bezos, người đã nghỉ việc để thành lập Amazon vào năm 1994.
A local newspaper stated Bezos intentions to“get all the people off the Earth and see it turned into a huge national park.”.
Một tờ báo đã gọi ý định của Bezos là“ đưa tất cả mọi người ra khỏi Trái đất và thấy nó biến thành một công viên quốc gia khổng lồ”.
That was Mike Bezos'- Jeff Bezos' father- first reaction when Jeff Bezos called to tell his parents about his plans to launch Amazon in the mid-90s.
Đó là phản ứng đầu tiên của Mike Bezos, bố của Jeff Bezos, khi ông gọi cho bố mẹ để nói về kế hoạch mở Amazon giữa những năm 1990.
Bezos warned early investors that there was a 70% chance that Amazon would fail
Ông cảnh báo nhiều nhà đầu tư ban đầu
Bezos' fortune has soared to more than $160 billion,
Tài sản của ông Bezos đã lên đến hơn 160 tỷ USD,
In 1968, Gise remarried Miguel Bezos, a Cuban immigrant whose entire English vocabulary consisted of the word hamburger when he first arrived in Miami in 1962.
Năm 1968, bà Gise kết hôn với Miguel Bezos, một người Cuba đến Miami vào năm 1962, chỉ biết một từ tiếng Anh duy nhất là" hamburger".
Bezos had to pay a significant chunk of his Amazon stake to MacKenzie Bezos, his wife of 25 years, during his divorce.
Tuy nhiên Bezos đã phải trả một phần đáng kể cổ phần Amazon cho MacKenzie Bezos- người vợ 25 năm của ông trong thời gian ly hôn.
Even though Amazon splashily introduced its own publishing imprints, Bezos still chose traditional houses for her books: Harper and Knopf.
Mặc dù, Amazon sẵn sàng giới thiệu những ấn phẩm của bà, MacKenzie vẫn chọn các nhà xuất bản truyền thống để phát hành cuốn sách của mình: Harper và Knopf.
Bezos likely didn't stress too much about the quick demise of Amazon Wallet since he frequently touts the lessons learned from failure.
Ông Bezos dường như không quá căng thẳng về sự sụp đổ nhanh chóng của Amazon Wallet bởi ông thường xuyên rút ra được bài học sau những thất bại.
Says Jeff Bezos(Amazon's CEO) in a 1998 interview,“I would rather interview 50 people
Tôi rất thích một câu nói của Jeff Bezos, CEO của Amazon:“ Thà phỏng vấn 50 người
Results: 4239, Time: 0.0397

Top dictionary queries

English - Vietnamese