Examples of using
Blended
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
It's almost like he blended in.
Gần như là hắn đã hòa trộn.
Choose between part-time evening and online blended learning formats to earn the No. 1 MBA in entrepreneurship while working full time.-.
Chọn giữa buổi tối bán thời gian và các định dạng học tập kết hợp trực tuyến để kiếm được MBA số 1 trong tinh thần kinh doanh trong khi làm việc toàn thời gian….
You will find it in bottles on the shelf at the shop as well as blended with other active ingredients in diet items.
Bạn sẽ tìm thấy nó trong chai trên kệ tại cửa hàng cũng như hỗn hợp với các thành phần khác trong các sản phẩm chế độ ăn uống.
Students will have a great opportunity to experience a blended learning method, which will develop their competence in technology enhanced and self-directed learning…-.
Học sinh sẽ có cơ hội tuyệt vời để trải nghiệm phương pháp học tập kết hợp, sẽ phát triển năng lực của họ trong công nghệ nâng cao và học tập tự định hướng…[-].
There is an option of a Blended Program that combines the virtual teaching of Portuguese, through Unisul Virtual platform PLUS classroom teaching.
Có một tùy chọn của một Chương trình Blended kết hợp giảng dạy ảo của Bồ Đào Nha, qua Unisul ảo nền tảng PLUS giảng dạy lớp học.
This programme is a Blended degree, meaning the majority of your studies will take place online through UCFB's dedicated Online Hub.
Chương trình này là một mức độ hỗn hợp, có nghĩa là phần lớn các nghiên cứu của bạn sẽ diễn ra trực tuyến thông qua Trung tâm trực tuyến dành riêng của UCFB.
The 16 month Blended Executive MBA program at Deusto Business School intends to address the new realities and challenges that executives currently face.
Chương trình MBA điều hành hỗn hợp 16 tháng tại Deusto Business School dự định giải quyết những thực tế và thách thức mới mà các giám đốc điều hành hiện đang phải đối mặt.
The company revolutionizes English language instruction by introducing the Blended Learning Method- a practical and flexible way of learning that is suitable for all learning styles.
Công ty đổi mới cách giảng dạy tiếng Anh bằng phương pháp Blended Learning Method- một cách học thiết thực và linh hoạt phù hợp với mọi người học.
The color of the cake ingredients blended together in the aroma leaves no single characteristic is unmistakable.
Các màu sắc, nguyên liệu của bánh hòa quyện với nhau trong cái hương lá khúc đặc trưng không thể lẫn đi đâu được.
The Blended Executive MBA program at Deusto Business School intends to address the new realities and challenges that executives currently face.
Chương trình MBA điều hành hỗn hợp tại Deusto Business School dự định giải quyết những thực tế và thách thức mới mà các giám đốc điều hành hiện đang phải đối mặt.
She played Hilary in the 2014 film Blended, Madison in the 2015 film The Duff and Amanda in the 2015 TV movie Perfect High.
Cô đóng vai Hilary trong bộ phim năm 2014 Blended, Madison trong bộ phim 2015 Duff và Amanda trong bộ phim truyền hình năm 2015 hoàn hảo cao.
such as polyester or fiberglass, blended in to aid in dust release.
sợi thủy tinh, trộn lẫn để giúp giũ bụi.
Sometimes the best way to help your new blended family is to spend time apart.
Đôi khi cách tốt nhất để giúp gia đình hòa quyện mới của bạn là dành thời gian cho nhau.
The smudge tool is very useful in drawing for creating nicely blended colors or for creating wisps
Smudge tool rất hữu ích khi vẽ với việc tạo hòa trộn màu tốt
Blended cement will continue to be the most popular cement type at the global level, accounting for 75% of total demand in 2019.
Xi măng hỗn hợp sẽ tiếp tục là loại xi măng phổ biến nhất ở cấp độ toàn cầu, chiếm 75% tổng nhu cầu năm 2019.
Soda ice blended Soda ice blended Is the resonance with the cool stones can be fruit, tea, a recipe or even soda.
Soda ice blended Soda ice blended là cộng hưởng cùng những viên đá mát lạnh có thể là trái cây, trà, một ly café theo công thức hay thậm chí là soda.
Body builders normally make use of them as soon as they wake up, right after their exercise, and blended with some of their meals.
Các nhà thể hình thường sử dụng chúng khi thức dậy, ngay sau khi tập thể dục, và trộn lẫn với một số bữa ăn của họ.
Every society on earth has music blended into its culture, and music, inevitably, brings dance.
Mỗi xã hội trên trái đất này đều có âm nhạc hòa quyện vào văn hóa của nó, và âm nhạc chắc chắn mang đến vũ đạo.
Our blended and distance learning senior management program is built around the schedule of busy leaders.
Chương trình quản lý cấp cao và hòa nhập của chúng tôi được xây dựng xung quanh lịch trình của các nhà lãnh đạo bận rộn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文