BOMBER in Vietnamese translation

['bɒmər]
['bɒmər]
máy bay ném bom
bomber
fighter-bombers
planes to bomb
ném bom
bomber
bomb
bombardment
bombarded
to the bombing
kẻ đánh bom
the bomber
suicide bomber
bombing suspect
đánh bom
bombed
bomber
the bombing
suicide bombing
to blow up
bombardments
máy bay
plane
aircraft
jet
flight
board
aeroplane
air
airliner
drones
flying

Examples of using Bomber in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The B-52 bomber has been in service with the US Air Force since 1955 and can carry nuclear weapons.
Máy bay B- 52 đã phục vụ trong không quân Mỹ từ năm 1955 và có thể mang cả vũ khí công ước lẫn hạt nhân.
including the conviction of and life sentence for Times Square bomber Faisal Shahzad.
án tù chung thân cho kẻ đánh bom Times Square Faisal Shahzad.
Torpedo Bomber 28, the lead plane of Flight 19, which vanished in December 1945 off the coast of Florida.
Máy bay phóng ngư lôi số 28- chiếc dẫn đầu Chuyến bay 19- mất tích vào tháng 12- 1945 ở ngoài khơi Florida.
Mark Rowley, Britain's top counterterrorism police officer, said authorities have dismantled a"large part" of the network around bomber Salman Abedi.
Ông Mark Rowley, viên chức trong đơn vị chống khủng bố ở Anh, khẳng định nhà chức trách nước này đã phá vỡ một phần lớn của mạng lưới xung quanh kẻ đánh bom Salman Abedi.
The last time a bomber wreck was fished out of Danish waters was when the Great Belt Bridge was built in the late 1980s.
Lần gần đây nhất một xác máy bay được phát hiện ở vùng biển của nước này là khi cây cầu Great Belt được xây dựng cuối những năm 1980.
According to local broadcasters VTM and RTBF, Belgium's federal prosecutor said the Zaventem airport explosions were carried out by a suicide bomber.
Đài VTM và RTBF dẫn lời công tố viên liên bang của Bỉ cho biết những vụ nổ gây chết người ở sân bay do kẻ đánh bom tự sát tiến hành.
A decorated World War II bomber pilot, McGovern said learned to hate war by waging it.
Là một phi công lái máy bay chiến đấu trong Chiến tranh thế giới thứ hai, McGovern nói ông học cách căm ghét chiến tranh sau khi tham chiến.
We have a much better chance of finding that bomber than Cabe does.
Chúng ta có nhiều cơ hội tốt hơn để tìm kẻ đánh bom đó hơn là Cabe làm.
Peshkov's Su-24 bomber was downed by the Turkish Air Force on November 24, 2015.
Máy bay Su- 24 của Trung tá Peshkov đã bị Lực lượng Không quân Thổ Nhĩ Kỳ bắn rơi hôm 24/ 11/ 2015.
The U.S. military began rotating bombers-- the B-2 stealth bomber as well as the B-1 and B-52-- to Andersen in 2004.
Quân Mỹ bắt đầu luân phiên đưa các máy bay ném bom, bao gồm oanh tạc cơ tàng hình B- 2, cũng như máy bay B- 1 và B- 52, sang căn cứ Andersen vào năm 2004.
into the“black” world of military technology, and will only reemerge when the bomber is ready.
sẽ chỉ xuất hiện một khi máy bay đã sẵn sàng cất cánh.
of unmanned drones and works like a smaller version of the B-2 Stealth Bomber.
phiên bản thu nhỏ của chiếc máy bay tàng hình B- 2.
After no fewer than four bomber studies, the B-1A bomber first flew in January 1974.
Sau không dưới 4 chương trình nghiên cứu máy bay ném bom, B- 1A đã bay thử lần đầu tiên vào tháng 1/ 1974.
The U.S. designed these engines to be used in a new specially designed nuclear bomber, the WS-125.
Mỹ thiết kế hai động cơ này để sử dụng cho máy bay ném bom hạt nhân mới được thiết kế đặc biệt có tên WS- 125.
The Rockwell B-1 Lancer bomber is a long-range
Các máy bay ném bom Rockwell B- 1 Lancer là một tầm xa
The bomber was deployed to the U.K. from Barksdale Air Force Base in Louisiana earlier this month, U.S. European Command told Fox News.
Chiếc B- 52 đã được triển khai tới Anh từ căn cứ không quân Barksdale ở Louisiana đầu tháng này, một tư lệnh của Mỹ ở châu Âu nói với Fox News.
The Tupolev Tu-22M3 is a supersonic long-range bomber, which can carry nuclear air-to-surface missile.
Chiếc Tupolev Tu- 22M2 là một máy bay ném bom siêu thanh tầm xa, nó có thể mang tên lửa hạt nhân không đối đất.
One bomber conducted training in the vicinity of the South China Sea before returning to Guam, while the other conducted training in….
Một chiếc thực hiện huấn luyện ở Biển Đông trước khi quay trở lại đảo Guam, trong khi chiếc còn lại tiến hành huấn luyện ở khu vực lân cận Nhật Bản".
MissionThe B-52 is a long-range, heavy bomber that can perform a variety of missions.
B- 52 là máy bay ném bom hạng nặng tầm xa có thể thực thi nhiều nhiệm vụ khác nhau.
The latest variant of China's strategic bomber the H6-N- capable of in-flight refuelling and carrying air-launched ballistic missiles.
Biến thể mới nhất của máy bay ném bom chiến lược của Trung Quốc H6- N- có khả năng tiếp nhiên liệu trên không và mang theo tên lửa đạn đạo phóng từ trên không.
Results: 1071, Time: 0.0731

Top dictionary queries

English - Vietnamese