BRIDES in Vietnamese translation

[braidz]
[braidz]
cô dâu
bride
bridal
girlfriend

Examples of using Brides in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her story made world news; more critically, it reached other child brides like Nujood- at least three of whom have since asked for divorces of their own.
Câu chuyện của đã giúp những cô dâu nhí như Nujood- ít nhất là ba trong số đó đã từng yêu cầu được ly dị.
The Driskill Hotel in Austin, Texas has several ghosts stories attached to it, from suicidal brides to the original owner Colonel Jesse Driskell haunting guests.
Khách sạn Driskill ở Austin, Texas vốn nổi danh bởi những câu chuyện ma, từ những cô dâu tự sát đến hồn ma người chủ cũ Colonel Jesse Driskell.
agency documented 629 Pakistani girls and women sold to China as brides in 2018 and up to early 2019.
trẻ em Pakistan bị bán sang Trung Quốc làm vợ trong năm 2018 tới đầu năm 2019.
actually embraced undeath as one of his brides.
thực sự ôm undeath là một trong những cô dâu của mình.
Minh also takes time to go to multicultural family support centers to speak to Vietnamese brides and inform them of local laws.
Minh cũng dành thời gian để đến các trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa để nói chuyện với các cô dâu Việt Nam và thông báo cho họ về luật pháp địa phương.
It's a little scary because after all, we're told that the number of brides wouldn't increase anymore….
Điều này có hơi chút đáng sợ, vì chúng tôi đã được nghe rằng cuối cùng số lượng vợ của tôi sẽ không tăng lên nữa….
According to the UN, more than 140 million girls worldwide will become child brides between 2011 and 2020 if current rates continue.
Các nhà xã hội học ước tính sẽ có hơn 140 triệu bé gái trên thế giới sẽ trở thành những cô dâu trẻ con vào năm 2020 nếu tình trạng này vẫn tiếp diễn.
And for all sizes, now the firm offers us models even black for brides who want to radically move away from the traditional look.
Và cho tất cả các kích cỡ, thì công ty cung cấp cho chúng ta những mẫu thậm chí màu đen cho những cô dâu muốn hoàn toàn tránh xa vẻ ngoài truyền thống.
The heavy and long maru obi is nowadays used only by maiko and brides as a part of their wedding outfit.
Loại khăn maru obi dài và nặng ngày nay chỉ được sử dụng bởi maiko và các cô dâu như một phần trong trang phục đám cưới của họ.
more than 150 million girls will become child brides by 2030.
hơn 150 triệu trẻ em gái sẽ trở thành những cô dâu vào năm 2030.
India and Norway, brides wear engagement rings
Na Uy, cô dâu lại đeo nhẫn đính hôn
India and Norway, brides wear their engagement rings
Na Uy, cô dâu lại đeo nhẫn đính hôn
Milton Mbhele(left), a 44 year-old South African, has married four brides simultaneously.
Milton Mbele, 44 tuổi, người Nam Phi, mới kết hôn cùng một lúc với 4 cô dâu.
Well, even if the enemy does appear, it would be good if the Vampire Brides were safe.
Ừm, ngay cả khi kẻ thù có xuất hiện, sẽ tốt hơn cả nếu như nhóm Vampire Bride đều an toàn.
Queen Victoria started the Western world's white wedding dress trend in 1840- before then, brides simply wore their best dress.
Nữ hoàng Victoria bắt đầu xu hướng áo cưới trắng của thế giới phương Tây vào năm 1840- trước đó, các cô dâu chỉ mặc trang phục đẹp nhất của họ.
There are now an estimated 33 million men in China who cannot find brides--at least inside of China.
Hiện tại có khoảng 33 triệu người đàn ông ở Trung Quốc không thể tìm được vợ ở Trung Quốc đại lục.
sheltered runaway brides, some as young as 13.
che chở cho các cô dâu bỏ trốn, một số cô dâu chỉ mới 13 tuổi.
ready to get married': in search of Vietnam's kidnapped brides.
đi tìm những cô dâu Vietnam bị bắt cóc.
If someone asked, reply that you are your daughter's Foreign brides neighbors.
Nếu có ai đó hỏi, hãy trả lời rằng bạn là bạn nước ngoài của con gái hàng xóm của cô dâu.
says that some brides may feel so much pressure to be thin for their wedding day they could be at risk of developing eating disorders.
nói rằng một số cô dâu có thể cảm thấy rất nhiều áp lực để chuẩn bị cho ngày cưới của họ, họ có nguy cơ bị rối loạn ăn uống.
Results: 604, Time: 0.0424

Top dictionary queries

English - Vietnamese