BRIGHTENED in Vietnamese translation

['braitnd]
['braitnd]
sáng
morning
light
bright
breakfast
a.m.
luminous
creative
innovative
dawn
brightness
làm sáng
lightening
brighten
make light
illuminate
clarified
glorify
bừng sáng lên
brightened
tươi lên
fresh

Examples of using Brightened in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Paychecks are a tad fatter and the economic picture has brightened slightly, but no one feels particularly secure or hopeful.
Tiền lương là một chút béo hơn và hình ảnh kinh tế đã sáng một chút, nhưng không ai cảm thấy đặc biệt an toàn hoặc hy vọng.
Zirconia stones brightened up the rings and the cable chain allows the rings to move freely around for a playful look.
Đá zirconia làm sáng lên các vòng và dây cáp cho phép các vòng di chuyển tự do xung quanh cho một cái nhìn vui tươi.
The inside of his head that had been poisoned by Beatrix brightened like a blooming flower.
Bên trong trái tim vừa bị Beatrix đầu độc của cậu bừng sáng lên như một bông hoa nở rộ.
Walt scowled unconsciously; then his face brightened, and he clapped his hand to his breast pocket.
Walt nhíu mày một cách vô thức; rồi mặt anh tươi lên, và anh đập tay vào túi áo ngực.
If the leaves of the Decembrist wilted, brightened, it does not mean that it dried up- it means you flooded it.
Nếu lá của Decembrist bị héo, sáng, điều đó không có nghĩa là nó khô đi- điều đó có nghĩa là bạn đã làm ngập nó.
just like every year you have brightened in my life.
bà đã làm sáng cuộc đời cháu.
If I had a star for every time you brightened my day, I'd have a galaxy in my hand.
Nếu tôi có một ngôi sao cho mỗi lần bạn sáng ngày của tôi, tôi sẽ có một thiên hà trong tay….
Take a look at your image and see if you think that it needs to be brightened or darkened in order to achieve a proper exposure.
Hãy nhìn vào hình ảnh của bạn và xem nếu bạn nghĩ rằng nó cần phải được làm sáng hoặc tối để đạt được độ phơi sáng thích hợp.
If required the extrusion can then be anodised and/or chemically brightened.
Nếu được yêu cầu, sau đó ép có thể được anot hóa và/ hoặc sáng hóa học.
The whole surface of the plastic ceilings is brightened by roll forming apparatus glue.
Toàn bộ bề mặt của trần nhà bằng nhựa được làm sáng bằng thiết bị cuộn hình thành keo.
then my vision brightened again.
tầm nhìn của tôi sáng trở lại.
Idol White is a unique teeth whitening system that's brightened the smiles of thousands of satisfied customers.
Thần tượng trắng là một hệ thống răng làm trắng độc đáo đó là sáng nụ cười của hàng ngàn khách hàng hài lòng.
Even the soft green of the cut greenery on the table is brightened up by the surrounding scenery.
Ngay cả những màu xanh lá cây mềm của cây cỏ cắt trên bàn được sáng lên bởi cảnh quan xung quanh.
You have seen for yourselves that my eyes were brightened, because I tasted a little of this honey.
Bạn đã thấy cho mình rằng đôi mắt của tôi đã sáng, vì tôi nếm một chút mật ong này.
B= 0), however, it has brightened at the place of shapes overlapping.
B= 0), tuy nhiên, nó đã sáng ở nơi các hình dạng chồng chéo nhau.
When the door closed, after the room brightened, 2 skeleton knights wearing ominous equipment and a Wight appeared.
Cánh cửa đóng lại, sau khi căn phòng sáng bừng lên, 2 Skeleton Knight mang trang bị đầy chướng khí cùng một Wight xuất hiện.
and then she brightened.
sau đó mặt bà sáng bừng lên.
Then she suddenly brightened into alert attention-but not to what Framton was saying.
Rồi bỗng nhiên mặt bà sáng lên, tỉnh táo chú ý- nhưng không phải tới câu Framton đang nói.
As he heard the voice his face brightened, through its mutilation, and he said,“That is Dr. Van Helsing.
Khi nghe thấy giọng nói ấy, khuôn mặt của ông bừng sáng, dù nó có vẻ mô phỏng, và ông ta nói,” Chính là bác sĩ Van Helsing.
She brightened a bit, while her friends were still puzzling over whether color was a primary or secondary property.
sáng lên một chút, trong khi bạn bè vẫn đang hoang mang không biết màu sắc là tài sản chính hay phụ.
Results: 105, Time: 0.0475

Top dictionary queries

English - Vietnamese