BRONCHI in Vietnamese translation

['brɒŋkai]
['brɒŋkai]
phế quản
bronchial
bronchi
bronchitis
bronchioles
bronchospasms
bronchiectasis
bronchogenic
bronchipret
bronchoalveolar
bronchi

Examples of using Bronchi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Albuterol is present in asthma inhalers, and this is because of its mechanism of action, as it acts on the smooth muscle present in the pathways of the bronchi by interacting with the beta-2 receptors on the cells of the smooth muscle.
Albuterol là hiện diện trong thuốc hít hen suyễn, và điều này là do cơ chế của hành động, như nó hoạt động trên cơ trơn hiện diện trong các con đường của các phế quản bằng cách tương tác với các thụ thể beta- 2 vào các tế bào cơ trơn.
making up the majority of all NSCLC(40%), squamous cell carcinoma derived from the bronchi(25-30%) and large cell undifferentiated carcinoma that can appear in any part of the lung
ung thư biểu mô tế bào vảy xuất phát từ phế quản( 25- 30%) và ung thư biểu mô tế bào không phân
trachea, bronchi, bronchioles, alveoli,
khí quản, phế quản, tiểu phế quản,
Gonna pass into the mainstem bronchus of the left lung.
Sẽ đi vào phế quản chính của phổi trái.
Your bronchus was punctured during the procedure, but it's been repaired.
Nó đã được sửa chữa. Phế quản của cô đã bị thủng trong lúc nội soi.
That punctured bronchus was not my fault.
Việc thủng phế quản không phải lỗi của anh.
And yet, the bronchus was punctured.
Nhưng phế quản vẫn thủng.
But it's been repaired. Your bronchus was punctured during the procedure.
Nó đã được sửa chữa. Phế quản của cô đã bị thủng trong lúc nội soi.
There… that slight shadow on the bronchus.
Đây có một vết mờ trên phế quản.
That's a mistake, right? If someone punctures the bronchus.
Nếu ai đó đâm thủng phế quản.
Vasoconstriction of the muscular wall of the bronchus in the lungs is what triggers this cough reaction[citation needed].
Sự co mạch của thành cơ của phế quản trong phổi là nguyên nhân gây ra phản ứng ho này.
Cancers of the trachea, bronchus, and lungs caused 1.7 million deaths in 2016, according to WHO, and are sixth on the organization's list.
Ung thư khí quản, phế quản và phổi đã gây ra 1,7 triệu ca tử vong trong năm 2016, theo WHO, và đứng thứ sáu trong danh sách của tổ chức.
For lung and bronchus cancer, 16.4% are diagnosed at the local stage.
Đối với ung thư phổi và phế quản, 16,4% được chẩn đoán ở giai đoạn địa phương.
Lung and bronchus cancer is the second most common cancer diagnosis with an estimated 228,150 new cases.
Ung thư phổi và phế quản là chẩn đoán ung thư phổ biến thứ hai với ước tính 228.150 trường hợp mới.
In right middle lobe syndrome, the middle lobe of the right lung contracts, usually because of pressure on the bronchus from enlarged lymph glands and occasionally a tumor.
Tình trạng thùy giữa xẹp thường là do áp lực lên phế quản từ bạch huyết to và đôi khi là khối u.
In peripheral cancer, a microscopic examination of smears taken from the affected areas of the bronchus and/ or lung is performed.
Trong ung thư ngoại biên, kiểm tra bằng kính hiển vi các vết bẩn được lấy từ các khu vực bị ảnh hưởng của phế quản và/ hoặc phổi được thực hiện.
With concomitant allergic pathologies(hay fever, asthmatic bronchus disease and others) Ampicillin is prescribed
Trong trường hợp bệnh lý dị ứng đồng thời( sốt cỏ khô, bệnh hen suyễn của phế quản và những người khác)
Based on the results of some studies on bronchus epithelium in people who smoke IQOS, electronic cigarettes can lead to inflammation,
Dựa trên kết quả của một số nghiên cứu về biểu mô phế quản ở những người hút IQOS, thuốc lá điện
Lung malignancy along with trachea and bronchus cancers caused 1.5 million(2.7%)
Ung thư phổi( cùng với khí quản và ung thư phế quản) gây ra 1,5 triệu( 2,7%)
The model shows the small branches of principal bronchus, including section of bronchiole of no cartilage, the relation between pulmonary alveoli and terminal bronchiole,
Mô hình cho thấy các chi nhỏ của phế quản chính, bao gồm phần phế quản không có sụn,
Results: 180, Time: 0.0317

Top dictionary queries

English - Vietnamese