BUDDHA in Vietnamese translation

phật
buddha
buddhist
buddhism
fo
bụt
buddha
ngài
mr.
sir
lord
his holiness
god
to him
thy
jesus
thee
pope

Examples of using Buddha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Therefore, no one can say that the Buddha was a cruel or selfish father.
Vậy nên, không một ai có thể nói Ngài là một người cha độc ác hay ích kỷ.
When I was a young monk, I learned that the teachings of the Buddha could be summarized in four short sentences.
Khi còn trẻ, tôi được học rằng giáo lý của Bụt có thể được tóm tắt trong bốn câu kệ.
other person as a human being, with the capacity of becoming a Buddha, we risk transgressing this precept.
với khả năng thành Bụt, ta có nguy cơ phá Giới này.
was probably a few years older than the Buddha.
có lẽ hơn Ngài vài tuổi.
at the age of 63, at that time he had attained High Buddha level 2.
thọ 63 tuổi, khi đó Ngài đã tu đạt đến hàm TP2.
remembering the Buddha isn't like having a daydream about our teacher;
nhớ về Đức Phật không giống như việc mộng tưởng huyễn ảo về bậc thầy của chúng ta;
For centuries everybody's been asking,"What message did the Buddha give to Mahakashyapa?".
Bây giờ trong hàng thế kỉ các Phật tử đã từng hỏi:" Cái gì đã được trao cho Mahakashyap?".
The deepest truth that the Buddha taught was that there is no individual person.
Chân lý thâm sâu nhất trong những lời dạy của Đức Phật là không có một cá thể riêng biệt nào hiện hữu.
Buddha activity will come when it is needed,
Hoạt động của Phật sẽ đến khi cần đến,
the altars are arranged with different Buddha postures and shapes,
bố trí các bàn thờ với tượng Phật nhiều tư thế
For example, Buddha encouraged new disciples who had previously supported another religious community to continue to support that community.
Thí dụ, Ngài đã khuyến khích các Phật tử mới, những người trước đây đã hỗ trợ cộng đồng tôn giáo khác, nên tiếp tục việc hỗ trợ này.
If you look at this Buddha hand gesture, you will also feel the energy of protection, peace and a sense of strong,
Nếu bạn nhìn vào thủ ấn này của Phật, bạn sẽ cảm thấy được sự bình yên,
I would not be given a place or a role as a Buddha, so I will become one of the immensely powerful wanderers.”.
Ta sẽ không nhận được vị trí hay vai trò của Phật, vậy thì ta sẽ trở thành một trong những kẻ lang thang vô cùng mạnh mẽ.”.
The reason is that Buddha was talking with very ordinary men,
Lí do là chỗ Phật đã nói cho những người rất bình thường,
The Buddha of Swat, carved on a cliff in the seventh century, was blown up by the Pakistani Taliban in 2007.
Tượng Phật Swat, được tạc vào cách đá ở thế kỷ thứ bảy đã bị quân Taliban ở Pakistan nổ phá vào năm 2007.
The Buddha finger, the largest piece of the relics, was kept in
Các ngón tay của Đức Phật, những mảnh lớn nhất của các di tích,
So he came back and told Buddha,”The water in the lake is very muddy.
Vì thế, ông ta trở lại và nói với đức Phật,“ Nước ở đó đầy bùn.
As Buddha said,“We are the heirs of our own actions.”.
Theo lời của đức Phật, chúng ta là‘ những kẻ thừa kế những hành động của chúng ta'.
With a beauty and comprehensiveness typical of the Buddha he describes the person who strives to develop Right Speech like this.
Với một sự hoàn mỹ và toàn diện rất đặc thù của Đức Phật, ngài mô tả một người đang phấn đấu để phát huy Chánh ngữ như thế này.
It was also Jivaka who treated the Buddha in His last days, when He was overcome by stomach pains.
Cũng chính Jivaka đã chữa trị cho Đức Phật trong những ngày cuối đời của Phật, khi Ngài vượt qua cơn đau dạ dày.
Results: 8280, Time: 0.0487

Top dictionary queries

English - Vietnamese