BUICK in Vietnamese translation

chiếc xe buick

Examples of using Buick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Buick they are not reliable at all.
Vì họ không bán hết xe.
Leaning against her father's powder-blue Buick convertible, lost, in the indigo night,
Tựa vào chiếc xe Buick mui trần màu xanh phấn của cha nàng,
The move marks a major shift for Buick, which has been known for its passenger cars for more than a century.
Động thái này đánh dấu một sự thay đổi lớn đối với Buick, hãng được biết đến với dòng xe Regal trong hơn một thế kỷ.
The 1956 Buick Centurion had a back-up camera decades before they appeared in consumer vehicles.
Chiếc Buick Centurion( 1956) đã có camera hành trình trước cả vài thập kỷ trước khi chúng xuất hiện trong xe của người tiêu dùng.
Buick promoted the song on their Tumbr InTheMoment by saying,“We all get lost in our smartphones.
Blog InTheMoment Tumblr của Buick đọc:" Tất cả chúng ta đều bị lạc trong điện thoại thông minh của chúng tôi.
Buick spokesman Stuart Fowle told CNBC that it is not really fair to compare the market in China with the United States.
Phát ngôn viên của Buick, Stuart Fowle nói với CNBC rằng thật không công bằng khi so sánh thị trường ở Trung Quốc với Hoa Kỳ.
Days later, the abandoned Buick was found in the bowling alley parking lot.
Vài ngày sau, chiếc Buick bị bỏ lại được tìm thấy ở chỗ đậu xe của tiệm bowling.
Things will kick off on March 1st 2019, when the last Buick LaCrosse and Chevrolet Volt are built at the Detroit-Hamtramck Assembly Plant in Michigan.
Mọi thứ sẽ bắt đầu vào ngày 1/ 3/ 2019 khi chiếc Buick LaCrosse và Chevrolet Volt cuối cùng được sản xuất tại nhà máy lắp ráp Detroit Hamtramck ở Michigan( Mỹ).
Her familiar Buick sat in the carport, and beside it was Bryant's black Jeep Cherokee.
Chiếc Buick quen thuộc của nàng nằm ở nhà để xe, và bên cạnh đó là chiếc Jeep Cherokee đen của Bryant.
Buick ranks third in overall vehicle dependability
Hãng Buick xếp vị trí thứ 3 chung cuộc
Will the owner of a 1995 Buick LeSabre please see the front desk?
Chủ sở hữu của chiếc Buick LeSabre đời 1995 là ai thế? Xin hãy lên phía trước bàn?
Buick cars are sold in the United States,
Các dòng xe của Buick được bán tại Hoa Kỳ,
The following year, the Buick Motor Company based in Flint, Michigan, was bought by William C.
Năm sau đó, Flint, công ty ô tô của Buick đặt tại Michigan đã được William C.
I was excited as I jumped into the back seat of his steel-gray Buick sedan.
Tôi đã rất phấn khích khi nhảy vào ghế sau của chiếc xe Buick màu xám thép của mình.
The following year, the Flint, Michigan-based Buick Motor Company was bought by William C.
Năm sau đó, Flint, công ty ô tô của Buick đặt tại Michigan đã được William C.
A regular customer of Uncle Raymonds wanted a new Buick he didnt have in stock.
Một khách hàng quen thuộc của bác Raymond muôn có một chiếc Buick mới mà ông ta còn thiếu.
In 1960, the logo incorporated three such shields, to represent the three Buick models then built:
Năm 1960, biểu tượng gồm ba phần như những tấm chắn bảo vệ để tượng trưng cho 3 mẫu của Buick rồi xây dựng thành:
(H5) can fit most Chevrolet, Volkswagen, Flat, and Buick vehicles.
Size 47( H5)( điện cực trên đỉnh): vừa với nhiều mãu xe của Buick, Chevy, Fiat và Volkswagen.
H5(Top Terminal): Perfect for several Volkswagen, Flat, Buick, and Chevrolet vehicles.
Size 47( H5)( điện cực trên đỉnh): vừa với nhiều mãu xe của Buick, Chevy, Fiat và Volkswagen.
Wouk introduced the first modern hybrid engine in 1972 in his modified Buick Skylark.
Thực tế là Wouk chỉ giới thiệu động cơ hybrid hiện đại đầu tiên trong chiếc Buick Skylark sửa đổi năm 1972 của mình.
Results: 472, Time: 0.0589

Top dictionary queries

English - Vietnamese