BULBS in Vietnamese translation

[bʌlbz]
[bʌlbz]
bóng đèn
light bulb
lamp
lightbulb
ball light
lampshade
balloon lights
củ
tubers
bulbs
root
old
tuberous
cu
bulbous
bulbs
tulip
bulbs

Examples of using Bulbs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Globe String Lights With Clear Bulbs are available for $14 on Amazon.
Bộ đèn có tên gọi The Globe String Lights With Clear Bulbs đang có sẵn trên Amazon với giá$ 14 đồng.
In the year 1900, Edison placed another advert offering bulbs, which people could rent together with the lighting systems for use during Christmas!
Năm 1900, một quảng cáo khác của Edison cung cấp những bóng đèn mà bạn có thể thuê, cùng với hệ thống chiếu sáng của họ, để sử dụng trong dịp Giáng Sinh!
The bulbs can be dimmed all the way down to 10 per cent brightness, and you can adjust the bulbs' spectrum from 2700K(arm white) to 6500K(cool white).
Người dùng điều chỉnh để giảm 10% độ sáng của Smart Bulb, và điều chỉnh quang phổ từ 2700k( màu vàng- arm white) tới 6500k( đèn trắng- cool white).
We can empower the bulbs so they are voice or app-controlled, and they can change color and brightness.
Chúng ta có thể trao quyền cho các bóng đèn để chúng được điều khiển bằng giọng nói hoặc ứng dụng, và chúng có thể thay đổi màu sắc và độ sáng.
Also make sure to not touch the bulbs with your fingers, as this will cause blotting.
Ngoài ra, hãy đảm bảo không chạm vào bóng đèn bằng ngón tay của bạn, vì điều này sẽ gây ra mờ.
Yes, these little bulbs can grow very well in water
Vâng, những tép nhỏ có thể phát triển rất tốt trong nước
This most recent breakthrough builds upon this by using tiny micro-LED bulbs to stream several lines of data in parallel.
Sự đột phá mới nhất thực hiện dựa trên việc dùng những bóng đèn micro- LED rất nhỏ để tải đồng thời nhiều dòng dữ liệu.
first of all, the state of the bulbs: After flowering bulbs lilies are severely depleted,
trạng thái của bóng đèn: Sau khi hoa lily bóng đang bị giảm nghiêm trọng,
If you need some time to store the bulbs, they are put in boxes or bags, shifting their wet peat,
Nếu bạn cần một thời gian để lưu trữ các bóng đèn, chúng được đặt trong hộp
The Energy Star is awarded to only certain bulbs that meet strict efficiency, quality, and lifetime criteria.
Energy Star chỉ được trao cho những bóng đèn nhất định đáp ứng các tiêu chí về hiệu quả, chất lượng và tuổi thọ nghiêm ngặt.
TP-LINK LB130 is one of the most expensive smart bulbs that money can buy.
TP- LINK LB130 là một trong những bóng đèn thông minh đắt nhất mà tiền có thể mua.
Good-quality bulbs will emit the light of the same color, while low-quality products will give the light that can slightly differ in color.
Những bóng đèn chất lượng tốt cùng loại sẽ cho ra ánh sáng cùng một màu, còn những sản phẩm chất lượng thấp sẽ cho ra ánh sáng khác nhau về màu sắc.
Xenon and LED lighting replaced incandescent bulbs, and a dropped ceiling above the island holds lighting so pendants aren't necessary.
Xenon và đèn LED thay thế đèn sợi đốt, và một trần rơi trên đảo giữ ánh sáng mặt dây chuyền như vậy là không cần thiết.
You probably know that LED bulbs run dramatically cooler than their incandescent cousins, but that doesn't mean they don't produce heat.
Chắc bạn đã biết rằng đèn Led chạy mát hơn rất nhiều so với những người anh em đèn sợi đốt của mình, nhưng điều đó không có nghĩa là chúng không tạo ra nhiệt.
Then on each scale separated young bulbs and planted them in boxes with the ground or in open ground(depending
Sau đó, trên mỗi quy mô tách bóng trẻ và trồng chúng trong hộp với mặt đất
If you just eat 10 or 12 bulbs of this fruit, you don't need food for another half a day.
Và nếu bạn ăn 10- 12 múi mít, bạn không cần phải ăn thêm gì nữa trong suốt nửa ngày.
We now sell LED, because we have seen how the T8 bulbs that we warranted for 3 years are failing at 2.5 years.
Bây giờ chúng tôi bán LED, bởi vì chúng tôi đã thấy như thế nào các bóng đèn T8 mà chúng tôi bảo hành trong 3 năm là thất bại tại 2,5 năm.
The base of the bulbs for disinfection shed 0.1% solution of potassium permanganate and sprinkled with clean sand,
Các cơ sở của các bóng đèn để khử trùng kho giải pháp 0,1% kali permanganat
Use light bulbs which don't need to«warm up» for areas that have lights which are used for short periods of time.
Sử dụng ánh sáng đèn đó không phải là“ ấm lên” cho khu vực có đèn rằng được sử dụng cho một khoảng thời gian ngắn.
In the evening, when the yellow light bulbs lit up, the garden where the dinner table is placed became shimmering and poetic.
Tối đến, khi những bóng đèn vàng thắp lên, khu vườn nơi đặt bàn ăn trở nên lung linh, thơ mộng hơn.
Results: 1300, Time: 0.0477

Top dictionary queries

English - Vietnamese